Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
自民党総裁選 各陣営が「党員票」獲得へ追い込み図る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

自民党じみんとう総裁そうさい選せん 各かく陣営じんえいが「党員とういん票ひょう」獲得かくとくへ追おい込こみ図はかる





N2
29/09/20251067
自民党総裁選 各陣営が「党員票」獲得へ追い込み図る
0:00

自民党じみんとう総裁そうさい選挙せんきょは投開票とうかいひょうまで4日よっかとなりました。各かく陣営じんえいは「党員とういん票ひょう」の獲得かくとくに向むけて追おい込こみを図はかるとともに、態度たいどを明あきらかにしていない国会こっかい議員ぎいんへの働はたらきかけを強つよめていく方針ほうしんです。
自民党じみんとう総裁そうさい選挙せんきょに立候補りっこうほしている5人ごにんの陣営じんえいの責任せきにん者しゃは、29日にじゅうくにち、NHKの取材しゅざいに応おうじ、それぞれ支持しじ拡大かくだいに向むけた戦略せんりゃくを語かたりました。
小林こばやし・元もと経済けいざい安全あんぜん保障ほしょう担当たんとう大臣だいじんの陣営じんえいの選挙せんきょ対策たいさく本部ほんぶ長ちょうを務つとめる松本まつもと洋平ようへい・衆議院しゅうぎいん議員ぎいんは「大切たいせつなことは国民こくみんをどれだけ味方みかたに付つけることができるかだ。愚直ぐちょくに国民こくみんに訴うったえかけ、結果けっかとして国会こっかい議員ぎいんにも支援しえんいただく活動かつどうを展開てんかいしていきたい」と述のべました。
茂木もぎ前ぜん幹事かんじ長ちょうの陣営じんえいの選挙せんきょ対策たいさく本部ほんぶで幹事かんじ長ちょうを務つとめる新藤しんどう・政務せいむ調査ちょうさ会長かいちょう代行だいこうは「あらゆる分野ぶんやに精通せいつうしており、総理そうり大臣だいじんになって、すぐに仕事しごとにとりかかり、結果けっかを出だせるのは茂木もぎ氏しだということを大おおいに訴うったえ、支持しじ拡大かくだいを図はかっていきたい」と述のべました。
林はやし官房かんぼう長官ちょうかんの陣営じんえいの選挙せんきょ対策たいさく本部ほんぶ長ちょうを務つとめる田村たむら・元もと厚生こうせい労働ろうどう大臣だいじんは「かなり追おい上あげている感覚かんかくがある。これからの日本にっぽんを考かんがえた場合ばあい『林はやし芳正よしまさという選択せんたくが非常ひじょうに大おおきなものだ』と訴うったえ、1票いっぴょうでも多おおく確保かくほして2位にいまでに入はいっていく」と述のべました。
高市たかいち・前ぜん経済けいざい安全あんぜん保障ほしょう担当たんとう大臣だいじんの陣営じんえいの選挙せんきょ対策たいさく本部ほんぶ長ちょうを務つとめる中曽根なかそね・元もと外務がいむ大臣だいじんは「初はつの女性じょせい総理そうり大臣だいじんの実現じつげんに期待きたいする声こえがずいぶん寄よせられている。非常ひじょうに政策せいさくに明あかるいので、経済けいざいを成長せいちょうさせて国民こくみん生活せいかつを豊ゆたかにすると訴うったえていくことが大事だいじだ」と述のべました。
小泉こいずみ農林のうりん水産すいさん大臣だいじんの陣営じんえいの選挙せんきょ対策たいさく本部ほんぶ長ちょうを務つとめる加藤かとう財務ざいむ大臣だいじんは「本部ほんぶのメンバーが日々ひび増ふえており支援しえんの輪わが広ひろがっているという手応てごたえを感かんじている。気きを引ひき締しめて、最後さいごの1秒いちびょうまで全力ぜんりょくを尽つくしていきたい」と述のべました。
総裁そうさい選挙せんきょは投開票とうかいひょうまで4日よっかとなり、各かく陣営じんえいは連日れんじつ、情勢じょうせいの分析ぶんせきを行おこなっています。
党員とういん投票とうひょうを郵送ゆうそうで行おこなう場合ばあい、党とう側がわは10月じゅうがつ1日ついたちまでに投票とうひょう用紙ようしを投とうかんするよう呼よびかけていて、各かく陣営じんえいは「党員とういん票ひょう」の獲得かくとくは30日さんじゅうにちと1日ついたちがヤマ場やまばとみて、追おい込こみを図はかることにしています。
また、終盤しゅうばんに向むけて態度たいどを明あきらかにしていない国会こっかい議員ぎいんへの働はたらきかけを強つよめていく方針ほうしんです。
総裁そうさい選せん 選管せんかん 複数ふくすうの陣営じんえい責任せきにん者しゃに厳重げんじゅう注意ちゅうい
自民党じみんとう総裁そうさい選挙せんきょ管理かんり委員いいん会かいの逢沢あいざわ委員いいん長ちょうは29日にじゅうくにち、党とう所属しょぞくの国会こっかい議員ぎいんに対たいし、声明せいめいを出だしました。
この中なかでは、複数ふくすうの陣営じんえいの選挙せんきょ運動うんどうについて禁止きんし事項じこうに抵触ていしょくするのではないかという指摘してきがあり、事実じじつ関係かんけいを確認かくにんした上うえで、それぞれの陣営じんえいの責任せきにん者しゃに厳重げんじゅう注意ちゅういを行おこなったとしています。
総裁そうさい選挙せんきょをめぐっては、小泉こいずみ農林のうりん水産すいさん大臣だいじんの陣営じんえい内ないで動画どうが配信はいしんサイトに小泉こいずみ氏しに好意こうい的てきなコメントを投稿とうこうするよう要請ようせいしていたことが明あきらかになっていて、関係かんけい者しゃによりますと、この件けんも厳重げんじゅう注意ちゅういの対象たいしょうになったということです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N515%
N412%
N342%
N27%
N124%

Từ vựng (73)

自民党じみんとう総裁そうさい選挙せんきょ
bầu cử chủ tịch đảng dân chủ tự dodanh từ
投開票とうかいひょう
bỏ phiếu và kiểm phiếudanh từ
陣営じんえい
phe, nhóm (trong bầu cử, tranh cử)danh từ
党員票とういんひょう
phiếu của đảng viêndanh từ
国会議員こっかいぎいん
nghị sĩ quốc hộidanh từ
選挙対策本部長せんきょたいさくほんぶちょう
trưởng ban chiến dịch bầu cửdanh từ
衆議院議員しゅうぎいんぎいん
nghị sĩ hạ việndanh từ
総理大臣そうりだいじん
thủ tướngdanh từ
幹事長かんじちょう
tổng thư kýdanh từ
政務調査会長代行せいむちょうさかいちょうだいこう
quyền chủ tịch hội đồng nghiên cứu chính sáchdanh từ
厚生労働大臣こうせいろうどうだいじん
bộ trưởng y tế, lao động và phúc lợidanh từ
外務大臣がいむだいじん
bộ trưởng ngoại giaodanh từ
農林水産大臣のうりんすいさんだいじん
bộ trưởng nông, lâm, ngư nghiệpdanh từ
財務大臣ざいむだいじん
bộ trưởng tài chínhdanh từ
選挙管理委員会せんきょかんりいいんかい
ủy ban quản lý bầu cửdanh từ
声明せいめい
tuyên bốdanh từ
禁止事項きんしじこう
điều cấmdanh từ
事実関係じじつかんけい
quan hệ thực tếdanh từ
厳重注意げんじゅうちゅうい
cảnh cáo nghiêm khắcdanh từ
動画配信サイトどうがはいしんさいと
trang web phát videodanh từ
好意的こういてき
có thiện chítính từ đuôi な
要請ようせい
yêu cầudanh từ
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
対象たいしょう
đối tượngdanh từ
追おい込こみ
kết thúcdanh từ
態度たいど
thái độdanh từ
働はたらきかけ
tác độngdanh từ
方針ほうしん
phương châmdanh từ
立候補りっこうほ
ứng cửdanh từ
支持拡大しじかくだい
mở rộng sự ủng hộdanh từ
戦略せんりゃく
chiến lượcdanh từ
味方みかた
đồng minhdanh từ
愚直ぐちょく
ngây ngô, chân thậttính từ đuôi な
支援しえん
hỗ trợdanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
展開てんかい
triển khaidanh từ
精通せいつう
thông thạodanh từ
とりかかる
bắt đầuđộng từ nhóm 1
結果けっか
kết quảdanh từ
訴うったえる
kêu gọiđộng từ nhóm 2
追おい上あげる
đuổi kịpđộng từ nhóm 2
感覚かんかく
cảm giácdanh từ
選択せんたくN3
lựa chọndanh từ
確保かくほ
đảm bảodanh từ
実現じつげん
thực hiệndanh từ
期待きたい
kỳ vọngdanh từ
政策せいさく
chính sáchdanh từ
成長せいちょう
tăng trưởngdanh từ
豊ゆたか
giàu cótính từ đuôi な
寄よせる
gửi đếnđộng từ nhóm 2
日々ひび
hằng ngàydanh từ
支援しえん
hỗ trợdanh từ
輪わ
vòngdanh từ
手応てごたえ
phản hồidanh từ
気きを引ひき締しめる
thắt chặt tinh thầncụm từ
全力ぜんりょくを尽つくす
dốc toàn lựccụm từ
情勢じょうせい
tình hìnhdanh từ
分析ぶんせき
phân tíchdanh từ
郵送ゆうそう
gửi qua bưu điệndanh từ
投とうかん
bỏ vào thùng thưdanh từ
呼よびかけるN2
kêu gọiđộng từ nhóm 2
ヤマ場
thời điểm quyết địnhdanh từ
終盤しゅうばん
giai đoạn cuốidanh từ
明あきらかにする
làm rõcụm từ
声明せいめい
tuyên bốdanh từ
指摘してき
chỉ tríchdanh từ
抵触ていしょく
vi phạmdanh từ
確認かくにん
xác nhậndanh từ
要請ようせい
yêu cầudanh từ
好意的こういてき
có thiện chítính từ đuôi な
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
対象たいしょう
đối tượngdanh từ
厳重注意げんじゅうちゅうい
cảnh cáo nghiêm khắcdanh từ

Ngữ pháp (70)

Danh từ 1 とともに、Danh từ 2 N2
Diễn tả hai sự việc xảy ra đồng thời hoặc cùng nhau.例:家族とともに、旅行に行きます。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:これからも勉強を続けていきます。
Động từ thể た + ばかり N2
Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra.例:今、家に帰ったばかりです。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「さくら」という映画を見ました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語をもっと勉強していきます。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:気温が下がっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「富士山」という山に登りました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:これからも努力していきます。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:人口が増えていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「希望」という言葉が好きです。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:技術が進歩していく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「花子」という人を知っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:これから寒くなっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:問題が複雑になっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「未来」という本を読みました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:友達が増えていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:経験を積んでいく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「平和」というテーマについて話します。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:知識を増やしていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語が上手になっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「自由」という考え方が大切です。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:生活が変わっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:夢に向かって進んでいく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「友情」という言葉を大切にしています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:体力がついていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:景色が変わっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「愛」という歌を聞きました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:子供が大きくなっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:時代が変わっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「希望」という夢を持っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の力がついていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:友達と仲良くなっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「勇気」という言葉を知っていますか。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:世界が広がっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:経験が増えていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「幸せ」という気持ちを大切にしたいです。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:自信がついていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語を話せるようになっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「努力」という言葉を忘れないでください。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:新しい技術が生まれていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:社会が変わっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「友情」という関係が大切です。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:知識が深まっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の勉強を続けていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「家族」という存在が大切です。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:夢が叶っていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の単語を覚えていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「自然」というテーマで話します。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:健康になっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の文法を覚えていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「平和」という目標を持っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の会話が上手になっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本の文化を知っていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「未来」という計画を立てました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の発音が良くなっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の文章が書けるようになっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「挑戦」という気持ちを持っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の勉強が楽しくなっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の理解が深まっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「友情」という物語を読みました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の力を伸ばしていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の勉強を深めていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「希望」という名前の犬を飼っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の会話力が上がっていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の単語が増えていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「愛」という言葉を大切にしています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の勉強を続けていく。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の能力が上がっていく。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N2
Diễn tả Danh từ 2 có nội dung là Danh từ 1.例:「未来」という夢を持っています。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển của một hành động trong tương lai.例:日本語の勉強が続いていく。

Câu hỏi

自民党じみんとう総裁そうさい選挙せんきょで、各かく陣営じんえいが特とくに力ちからを入いれていることは何なにですか。

1/5
A選挙運動の禁止事項を増やすこと
B海外の支持を集めること
C国民全員に投票を呼びかけること
D党員票の獲得と態度を明らかにしていない国会議員への働きかけ

Bài báo liên quan