Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカン航空の飛行機、離陸をやめる ロサンゼルス空港で貨物機が道に入る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカン航空こうくうの飛行機ひこうき、離陸りりくをやめる ロサンゼルス空港くうこうで貨物機かもつきが道みちに入はいる

N4
01/10/2025429
アメリカン航空の飛行機、離陸をやめる ロサンゼルス空港で貨物機が道に入る
0:00

アメリカのロサンゼルスの空港くうこうで28日にち、離陸りりくのために滑走路かっそうろを走はしっていた旅客機りょかくきが急きゅうに止とまりました。滑走路かっそうろに別べつの飛行機ひこうきが入はいってきたからです。
アメリカン航空こうくうの旅客機りょかくきは、ボストンに向むかうために滑走路かっそうろを走はしっていました。別べつの貨物機かもつきが、滑走路かっそうろに入はいってきたため、旅客機りょかくきは急きゅうに止とまりました。旅客機りょかくきは時速じそく260km以上いじょうで走はしっていました。貨物機かもつきが入はいってきたとき、旅客機りょかくきは貨物機かもつきから2kmぐらいの所ところにいました。
旅客機りょかくきは2時間半じかんはんぐらい遅おくれて、ボストンに向むかいました。
アメリカの連邦航空局れんぽうこうくうきょくは、貨物機かもつきが許可きょかを受うけないで滑走路かっそうろに入はいったと言いっています。なぜ貨物機かもつきが入はいったのか、調しらべています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N437%
N37%
N27%
N111%

Từ vựng (19)

アメリカN5
nước Mỹdanh từ
ロサンゼルス
Los Angelesdanh từ
空港くうこうN5
sân baydanh từ
離陸りりく
cất cánhdanh từ
滑走路かっそうろ
đường băngdanh từ
旅客機りょかくき
máy bay chở kháchdanh từ
急きゅうにN5
đột ngộtphó từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
ボストン
Bostondanh từ
向むかうN5
hướng tớiđộng từ
時速じそく
tốc độdanh từ
貨物機かもつき
máy bay chở hàngdanh từ
所ところN5
nơidanh từ
遅おくれるN5
trễđộng từ
連邦航空局れんぽうこうくうきょく
Cục Hàng không Liên bangdanh từ
許可きょか
sự cho phépdanh từ
受うけるN5
nhậnđộng từ
調しらべるN5
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể thông thường + から N4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho một hành động hoặc sự việc.滑走路に別の飛行機が入ってきたからです。
Danh từ + のためにN4
Diễn tả mục đích hoặc lý do (vì, để).アメリカン航空の旅客機は、ボストンに向かうために滑走路を走っていました。
Động từ thể thông thường + とき N4
Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động hoặc sự việc (khi ~).貨物機が入ってきたとき、旅客機は貨物機から2kmぐらいの所にいました。
Danh từ + ぐらい N4
Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ xấp xỉ, khoảng.旅客機は2時間半ぐらい遅れて、ボストンに向かいました。
Động từ thể ない + で N4
Diễn tả hành động xảy ra mà không làm một hành động khác (mà không ~).貨物機が許可を受けないで滑走路に入ったと言っています。

Câu hỏi

旅客機りょかくきが急きゅうに止とまった理由りゆうは何ですか。

1/5
A天気が悪かったから
B滑走路に別の飛行機が入ってきたから
Cエンジンがこわれたから
Dパイロットが間違えたから

Bài báo liên quan