Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トヨタの車、8月に海外でたくさん売れました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トヨタの車くるま、8月がつに海外かいがいでたくさん売うれました

N4
01/10/2025604
トヨタの車、8月に海外でたくさん売れました
0:00

トヨタ自動車じどうしゃは9月がつ28日にち、先月せんげつの車くるまの販売はんばいについて発表はっぴょうしました。
8月がつに世界せかいで売うった車くるまは、前まえの年としより2,2%多おおくて、84万台まんだい以上いじょうでした。このうち、日本にほん以外の国くにでは4,4%増ふえて、8月がつとしては今いままででいちばん多おおくなりました。アメリカでは、ハイブリッド車しゃが人気にんきで、14%ぐらい増ふえました。中国ちゅうごくでは、新あたらしい電気でんきの車くるまなどの売うり上あげが伸のびました。
日本にほんでは、工場こうじょうの生産せいさんが止とまった影響えいきょうなどで、12,1%減へりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N424%
N329%
N20%
N13%

Từ vựng (26)

先月せんげつN5
Tháng trướcdanh từ
車くるまN5
Xedanh từ
販売はんばいN5
Bán hàngdanh từ
発表はっぴょうする
Công bốđộng từ
世界せかいN5
Thế giớidanh từ
売うるN5
Bánđộng từ
前まえの年としN5
Năm trướcdanh từ
多おおいN5
Nhiềutính từ
以上いじょうN4
Trở lênphó từ
国くにN5
Quốc giadanh từ
増ふえるN5
Tăngđộng từ
いちばんN5
Nhấtphó từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
ハイブリッド車しゃ
Xe hybriddanh từ
人気にんきN3
Phổ biếndanh từ
中国ちゅうごくN5
Trung Quốcdanh từ
新あたらしいN5
Mớitính từ
電気でんきの車くるまN5
Xe điệndanh từ
売うり上あげN5
Doanh sốdanh từ
伸のびるN3
Tăng trưởngđộng từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
工場こうじょうN4
Nhà máydanh từ
生産せいさんN4
Sản xuấtdanh từ
止とまるN5
Dừngđộng từ
影響えいきょう
Ảnh hưởngdanh từ
減へるN5
Giảmđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + についてN4
Mẫu câu này dùng để nói về chủ đề của một sự việc, sự vật nào đó, nghĩa là "về...", "liên quan đến...".トヨタ自動車は9月28日、先月の車の販売について発表しました。
Danh từ + のうちN4
Mẫu câu này dùng để chỉ phạm vi trong một tập hợp, nghĩa là "trong số...", "trong đó...".このうち、日本以外の国では4.4%増えて、8月としては今まででいちばん多くなりました。
Danh từ + では N4
Trợ từ "では" dùng để xác định phạm vi hoặc địa điểm mà điều gì đó xảy ra, mang nghĩa "ở... thì...".アメリカでは、ハイブリッド車が人気で、14%ぐらい増えました。
Động từ thể て + います N4
Mẫu câu này diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.中国では、新しい電気の車などの売り上げが伸びました。

Câu hỏi

トヨタ自動車じどうしゃは何について発表はっぴょうしましたか。

1/5
A先月の車の販売
B新しい工場の建設
Cハイブリッド車の開発
Dアメリカでのイベント

Bài báo liên quan