Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドネシアのモスクがこわれて学生1人がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドネシアのモスクがこわれて学生がくせい1人りがなくなる

N4
01/10/2025130
インドネシアのモスクがこわれて学生1人がなくなる
0:00

インドネシアの学校がっこうで、モスクの建物たてものが突然とつぜん壊こわれました。モスクでは、100人にん以上いじょうの学生がくせいや先生せんせいが祈いのりをしていました。少すくなくとも1人りの学生がくせいが亡なくなって、50人にん以上いじょうが病院びょういんに運はこばれました。まだ多おおくの学生がくせいが、壊こわれた建物たてものの下したにいます。
このモスクは4階かいまであって、2階かいと3階かいが壊こわれました。4階かいの工事こうじをしていましたが、事故じこがあったときは工事こうじを止とめていました。
警察けいさつなどは、建物たてものが壊こわれた原因げんいんを調しらべています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N436%
N34%
N24%
N112%

Từ vựng (19)

インドネシアN5
Indonesiadanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
モスク
nhà thờ Hồi giáodanh từ
建物たてものN5
tòa nhàdanh từ
突然とつぜんN5
đột nhiênphó từ
壊こわれるN5
bị hỏng, bị sậpđộng từ
祈いのりN5
lời cầu nguyệndanh từ
少すくなくともN5
ít nhấtphó từ
学生がくせいN5
học sinh, sinh viêndanh từ
亡なくなるN5
qua đờiđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶN4
mang, chở, vận chuyểnđộng từ
下したN5
dướidanh từ
工事こうじN5
công trìnhdanh từ
事故じこN5
tai nạndanh từ
止とめるN5
dừng lạiđộng từ
警察けいさつN5
cảnh sátdanh từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.モスクでは、100人以上の学生や先生が祈りをしていました。
Danh từ + 以上 N5
Diễn tả số lượng "trên", "hơn" một con số nào đó.100人以上の学生や先生が祈りをしていました。
Danh từ + の + Danh từ N5
Cấu trúc bổ nghĩa danh từ bằng một danh từ khác.インドネシアの学校で
Thể thường + ときN5
Diễn tả thời điểm khi một hành động xảy ra.事故があったときは工事を止めていました。
Động từ thể て + います (N5)N5
Diễn tả trạng thái hiện tại kéo dài.警察などは、建物が壊れた原因を調べています。
Động từ thể た + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó. (Cấu trúc này không xuất hiện trong đoạn văn nên không liệt kê.)
少なくとも + số lượng + は N4
Diễn tả ý nghĩa "ít nhất thì...", nhấn mạnh số lượng tối thiểu.少なくとも1人の学生が亡くなって

Câu hỏi

どこでモスクの建物たてものが壊こわれましたか?

1/5
A日本
Bインドネシア
Cタイ
Dベトナム

Bài báo liên quan