Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
くちびるをかわかないようにするほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

くちびるをかわかないようにするほうほう

N5
01/10/20251276
くちびるをかわかないようにするほうほう
0:00

冬ふゆに なると、唇くちびるが 乾かわきます。リップクリームを 使つかいましょう。寝ねる 前まえに 使つかうと いいです。
唇くちびるを なめると、もっと 乾かわきます。水みずを たくさん 飲のみましょう。外そとに 行いく ときは、マスクを すると いいです。
唇くちびるを 大切たいせつに しましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N412%
N36%
N212%
N10%

Từ vựng (18)

冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
唇くちびるN5
môidanh từ
乾かわくN4
khôđộng từ
リップクリーム
son dưỡng môidanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
なめるN5
liếmđộng từ
もっとN5
hơn nữaphó từ
水みずN5
nướcdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
飲のむN5
uốngđộng từ
外そとN5
ngoàidanh từ
行いくN5
điđộng từ
ときN5
khidanh từ
マスクN5
khẩu trangdanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
しましょうN5
hãy làmthể ý chí của động từ する

Ngữ pháp (7)

Động từ thể từ điển + と、~N5
Mẫu câu này diễn tả ý nghĩa "hễ mà/ nếu mà ... thì ...", dùng để nói về những điều tất yếu, kết quả đương nhiên, hoặc thói quen lặp lại khi một hành động xảy ra.冬になると、唇が乾きます。
Động từ thể từ điển + と いいですN5
Đưa ra lời khuyên, gợi ý nên làm gì đó thì sẽ tốt, phù hợp cho người nghe.寝る前に使うといいです。
Động từ thể từ điển + ましょうN5
Dùng để rủ rê, kêu gọi cùng làm việc gì đó.リップクリームを使いましょう。
Động từ thể từ điển + と、~N5
Mẫu câu này diễn tả kết quả tất yếu khi thực hiện một hành động nào đó.唇をなめると、もっと乾きます。
Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả thời điểm khi làm một hành động nào đó.外に行くときは、マスクをするといいです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましょうN5
Mẫu câu kêu gọi, rủ rê cùng làm việc gì đó.水をたくさん飲みましょう。
Danh từ + を + 大切にするN5
Diễn tả ý nghĩa "trân trọng, giữ gìn, quan tâm, chăm sóc" vật gì đó.唇を大切にしましょう。

Câu hỏi

冬ふゆに なると、どうなりますか。

1/5
A唇が 乾きます
B手が 痛くなります
C目が 赤くなります
D髪が 長くなります

Bài báo liên quan