Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」ソース顔

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」ソース顔がお

N5
02/10/20252299
「トモの日記」ソース顔
0:00

今日きょうは いつものカフェで コーヒーを 買かいました。
店員てんいんさんは 私わたしに「あなたはソース顔がおですね」と 言いいました。
私わたしは びっくりしました。ソースが 顔かおに ついていると 思おもいました。
すぐに ティッシュで 顔かおを ふきました。
店員てんいんさんは 大おおきく 笑わらいました。
「ちがいます。ソース顔がおは 男おとこらしくて かっこいい 顔かおです。」と 教おしえて くれました。
日本語にほんごは おもしろいですね。
これから、だれかが 私わたしに「ソース顔がお」と 言いったら、私わたしは「ありがとう」と 言いいます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N430%
N310%
N20%
N110%

Từ vựng (26)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
カフェ
quán cà phêdanh từ
いつものカフェ
quán cà phê quen thuộc, quán cà phê mình hay đi<br>
コーヒーN5
cà phêdanh từ
買かうN5
muađộng từ
店員てんいんN4
nhân viên cửa hàngdanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
あなたN5
bạnđại từ
ソース顔がお
khuôn mặt có đường nét rõ ràng, đậm chất “Tây”, gợi cảm giác nam tính, mạnh mẽ, trưởng thành, cuốn hútdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
びっくりするN4
ngạc nhiênđộng từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
ティッシュ
khăn giấydanh từ
ふくN3
lauđộng từ
大おおきいN5
lớntính từ
笑わらうN4
cườiđộng từ
ちがうN5
khácđộng từ
男おとこらしい
nam tínhtính từ
かっこいい
đẹp traitính từ
教おしえるN5
dạy, chỉ bảođộng từ
日本語にほんごN5
tiếng Nhậtdanh từ
おもしろいN5
thú vịtính từ
これからN4
từ bây giờphó từ
だれかN5
ai đóđại từ
ありがとうN5
cảm ơncảm thán

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.今日は いつものカフェで コーヒーを 買いました。
Thể thường + と 思いますN5
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ của người nói.ソースが 顔に ついていると 思いました。
Động từ thể て + くれますN5
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (hành động có lợi cho người nói).「ちがいます。ソース顔は 男らしくて かっこいい 顔です。」と 教えて くれました。
Động từ thể たら + (câu kết quả)N5
Diễn tả điều kiện "nếu/khi ... thì ...".これから、だれかが 私に「ソース顔」と 言ったら、私は「ありがとう」と 言います。

Câu hỏi

トモくんは どこで コーヒーを 買かいましたか。

1/5
Aスーパー
Bいつものカフェ
C学校
D友だちの家

Bài báo liên quan