Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アオカケスとインカサンジャクの新しい交雑種が発見される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アオカケスとインカサンジャクの新あたらしい交雑種こうざつしゅが発見はっけんされる

N3
02/10/2025778
アオカケスとインカサンジャクの新しい交雑種が発見される
0:00

アオカケス(ブルージェイ)とインカサンジャク(グリーンジェイ)は、今いままで別々べつべつの場所ばしょに住すんでいました。しかし、最近さいきん、テキサス州しゅうでこの二ふたつの鳥とりの交雑種こうざつしゅが見みつかりました。これはとても珍めずらしいことです。
研究者けんきゅうしゃたちは、この交雑種こうざつしゅが気候変動きこうへんどうのために生うまれたと考かんがえています。気温きおんが上あがり、インカサンジャクの住すむ場所ばしょが北きたに広ひろがったので、アオカケスと出会であうことができたのです。
この新あたらしい鳥とりは、アオカケスの青あおい羽はねとインカサンジャクの特徴とくちょうを持もっています。アオカケスのような鳴なき声ごえも出だしますが、インカサンジャクの{さえず}りもします。研究者けんきゅうしゃはこの鳥とりを捕つかまえて、血液けつえきを調しらべました。その結果けっか、父親ちちおやがアオカケス、母親ははおやがインカサンジャクだとわかりました。
昔むかし、動物園どうぶつえんで同おなじような交雑種こうざつしゅが生うまれたことがありますが、野生やせいで見みつかったのは初はじめてです。これからも気候きこうや環境かんきょうが変かわると、他ほかの動物どうぶつでも同おなじようなことが起おこるかもしれません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N420%
N330%
N24%
N19%

Từ vựng (36)

別々べつべつN5
riêng biệttính từ đuôi な
場所ばしょ
nơi chốndanh từ
住すむ
sốngđộng từ
最近さいきん
gần đâyphó từ
テキサス州しゅう
bang Texasdanh từ
鳥とり
chimdanh từ
交雑種こうざつしゅ
giống laidanh từ
見みつかるN5
được tìm thấyđộng từ
珍めずらしいN5
hiếmtính từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
気候変動きこうへんどう
biến đổi khí hậudanh từ
考かんがえるN5
cho rằng, nghĩ rằngđộng từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
上あがるN5
tăng lênđộng từ
北きたN5
phía bắcdanh từ
広ひろがるN5
mở rộngđộng từ
出会であうN5
gặp gỡđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
羽はねN5
lôngdanh từ
特徴とくちょう
đặc điểmdanh từ
鳴なき声ごえ
tiếng kêudanh từ
さえずり
tiếng hótdanh từ
捕つかまえるN4
bắtđộng từ
血液けつえき
máudanh từ
調しらべるN5
kiểm trađộng từ
結果けっかN5
kết quảdanh từ
父親ちちおやN5
chadanh từ
母親ははおや
mẹdanh từ
昔むかしN5
ngày xưadanh từ
動物園どうぶつえん
vườn thúdanh từ
野生やせい
hoang dãdanh từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
環境かんきょう
môi trườngdanh từ
変かわるN5
thay đổiđộng từ
動物どうぶつ
động vậtdanh từ
起おこるN5
xảy rađộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả việc đã từng có kinh nghiệm làm gì đó trong quá khứ.昔、動物園で同じような交雑種が生まれたことがありますが、野生で見つかったのは初めてです。
Động từ thể thông thường + ことができる N5
Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó.アオカケスと出会うことができたのです。
Động từ thể thông thường + かもしれないN5
Diễn tả khả năng, dự đoán có thể xảy ra (có lẽ, có thể).他の動物でも同じようなことが起こるかもしれません。

Câu hỏi

テキサス州しゅうで見みつかった鳥とりについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A2種類の鳥の交雑種である
Bもともと同じ場所に住んでいた
Cすべて青い羽を持っている
D研究者が作ったロボットである

Bài báo liên quan