Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドネシアの学校で礼拝堂がこわれる 多くの生徒が下じきに

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドネシアの学校がっこうで礼拝堂れいはいどうがこわれる 多おおくの生徒せいとが下したじきに

N4
02/10/2025146
インドネシアの学校で礼拝堂がこわれる 多くの生徒が下じきに
0:00

インドネシアで、学校がっこうの建物たてものが壊こわれて、生徒せいとが中なかに閉とじ込こめられています。
先月せんげつ29日にち、東ジャワ州ひがしジャワしゅうのイスラム教きょうの学校がっこうで、礼拝堂れいはいどうが壊こわれました。今いままでに3人にんが亡なくなったことがわかっています。
学校がっこうの生徒せいとの出席しゅっせきの記録きろくを調しらべると、91人にんが壊こわれた建物たてものの下したにいるかもしれないことがわかりました。今いままでに6人にんの命いのちが助たすかっています。
壊こわれた建物たてものは、2階かいと3階がいを新あたらしくつくる工事こうじをしていました。インドネシアの役所やくしょが、事故じこの原因げんいんを調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N425%
N317%
N213%
N14%

Từ vựng (21)

インドネシアN5
Indonesiadanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
建物たてものN5
tòa nhàdanh từ
壊こわれるN5
bị hỏng, bị phá vỡđộng từ
生徒せいとN5
học sinhdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
閉とじ込こめられるN3
bị mắc kẹtđộng từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
東ジャワ州ひがしジャワしゅう
tỉnh Đông Javadanh từ
イスラム教きょう
đạo Hồidanh từ
礼拝堂れいはいどう
nhà thờdanh từ
亡なくなるN5
qua đờiđộng từ
出席しゅっせき
sự có mặt, sự tham dựdanh từ
記録きろくN3
ghi chép, kỷ lụcdanh từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ
命いのちN3
sinh mạngdanh từ
助たすかるN5
được cứuđộng từ
工事こうじ
công trình, xây dựngdanh từ
役所やくしょN5
cơ quan chính quyềndanh từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra, kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn, hoặc tình trạng hiện tại do hành động đó gây ra.学校の建物が壊れて、生徒が中に閉じ込められています。
Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Diễn tả phỏng đoán, khả năng có thể xảy ra nhưng không chắc chắn.91人が壊れた建物の下にいるかもしれないことがわかりました。

Câu hỏi

どこで学校がっこうの建物たてものが壊こわれましたか。

1/5
A東ジャワ州
B西ジャワ州
Cバリ島
Dジャカルタ

Bài báo liên quan