Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
来年春に入る学生の内定式が行われました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

来年らいねん春はるに入はいる学生がくせいの内定式ないていしきが行おこなわれました

N4
02/10/20252164
来年春に入る学生の内定式が行われました
0:00

10月じゅうがつ1日ついたちは、会社かいしゃに入はいることが決きまった人ひとたちの式しきがありました。
日本生命にほんせいめいの式しきには、800人にんぐらいが集あつまりました。会社かいしゃの人ひとは、給料きゅうりょうを上あげたり、いろいろな働はたらき方かたができるようにしたりして、会社かいしゃに入はいる人ひとを増ふやしたいと考かんがえています。
NECの式しきでは、学生がくせいの家族かぞくがオンラインで見みることができました。会社かいしゃの人ひとは「家族かぞくにも会社かいしゃのことをよく知しってもらいたい」と話はなしました。
リクルートによると、大学だいがくを卒業そつぎょうする人ひとの95%ぐらいが、会社かいしゃに入はいることが決きまっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N413%
N316%
N23%
N113%

Từ vựng (25)

会社かいしゃN5
Công tydanh từ
入はいるN5
Vào, gia nhậpđộng từ
決きまるN5
Được quyết địnhđộng từ
人ひとたち
Những ngườidanh từ
式しきN3
Buổi lễdanh từ
ある
Có, diễn rađộng từ
日本生命にほんせいめい
Tên công ty (Nippon Life)danh từ
集あつまるN4
Tập trung, tụ họpđộng từ
給料きゅうりょうN3
Lươngdanh từ
上あげる
Tăng lênđộng từ
いろいろ
Nhiều loại, đa dạngtính từ
働はたらき方かた
Cách làm việcdanh từ
できるN5
Có thểđộng từ
ようにする
Cố gắng đểđộng từ
増ふやす
Tăng lênđộng từ
考かんがえるN4
Suy nghĩđộng từ
学生がくせい
Học sinh, sinh viêndanh từ
家族かぞくN5
Gia đìnhdanh từ
オンライン
Trực tuyếndanh từ
見みるN5
Xemđộng từ
話はなす
Nói chuyệnđộng từ
リクルート
Tên công tydanh từ
大学だいがくN5
Đại họcdanh từ
卒業そつぎょうする
Tốt nghiệpđộng từ
決きまるN5
Được quyết địnhđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể khả năng + ように + するN4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để có thể làm được việc gì đó, hoặc làm gì đó để đạt được mục đích.いろいろな働き方ができるようにしたりして、会社に入る人を増やしたいと考えています。
Động từ thể từ điển + ことが + できるN4
Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó.学生の家族がオンラインで見ることができました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, nghĩa là "theo ~".リクルートによると、大学を卒業する人の95%ぐらいが、会社に入ることが決まっています。
Động từ thể て + もらう N4
Diễn tả việc ai đó làm gì cho mình (mình là người nhận hành động).会社のことをよく知ってもらいたい
Động từ thể たり + Động từ thể たり + するN4
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.給料を上げたり、いろいろな働き方ができるようにしたりして

Câu hỏi

10月じゅうがつ1日ついたちに行おこなわれた式しきは、どんな人ひとのための式しきですか?

1/5
A会社をやめる人
B会社に入ることが決まった人
C学校に入る人
D結婚する人

Bài báo liên quan