Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
釜山の海で2{メートル}のサメの死体が見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

釜山ぷさんの海うみで2{メートル}のサメの死体したいが見みつかる

N4
02/10/2025241
釜山の海で2{メートル}のサメの死体が見つかる
0:00

韓国かんこくの釜山ぷさんで、長ながさ2mぐらいのサメの死しんだ体からだが見みつかりました。サメの体からだは腐くさっていました。
韓国かんこくの海うみでは、最近さいきんサメを見みたというニュースが何回なんかいかありました。専門家せんもんかは、地球ちきゅうの気候きこうが変かわって、海うみの水みずの温度おんどが上あがったためだと言いっています。暖あたたかい海うみにいる魚さかなが増ふえて、サメが食たべるために近ちかくに来きたと考かんがえています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N417%
N317%
N23%
N17%

Từ vựng (24)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
釜山ぷさん
Busandanh từ
長ながさ
độ dàidanh từ
ぐらいN5
khoảngtrợ từ
サメ
cá mậpdanh từ
死しぬN5
chếtđộng từ
体からだ
cơ thểdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
腐くさるN3
thối rữađộng từ
海うみN5
biểndanh từ
最近さいきんN5
gần đâyphó từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
気候きこう
khí hậudanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
温度おんどN4
nhiệt độdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
暖あたたかい
ấm áptính từ
魚さかな
cádanh từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
食たべるN5
ănđộng từ
近ちかく
gầndanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
考かんがえる
suy nghĩ, cho rằngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.韓国の釜山で、長さ2mぐらいのサメの死んだ体が見つかりました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái kéo dài hoặc kết quả của một hành động.サメの体は腐っていました。
Động từ thể thường + という N5
Dùng để truyền đạt lại thông tin, lời nói, tin đồn, v.v.サメを見たというニュースが何回かありました。
Động từ thể từ điển + ためN5
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho hành động hoặc sự kiện phía sau.海の水の温度が上がったためだと言っています。
Động từ thể từ điển + と考えています N5
Dùng để diễn đạt ý kiến, suy nghĩ, phán đoán của người nói.サメが食べるために近くに来たと考えています。

Câu hỏi

釜山ぷさんで見みつかったサメはどうなっていましたか。

1/5
A生きていました
B死んでいました
C泳いでいました
D逃げていました

Bài báo liên quan