Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
HYBEのパン・シヒョク議長、出国禁止に

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

HYBEのパン・シヒョク議長ぎちょう、出国しゅっこく禁止きんしに

N3
02/10/2025395
HYBEのパン・シヒョク議長、出国禁止に
0:00

BTSなどがいる韓国かんこくの大おおきな芸能事務所げいのうじむしょHYBEの創業者そうぎょうしゃ、パン・シヒョク議長ぎちょうが出国しゅっこくできなくなりました。10月じゅうがつ1日にち、ソウルの警察けいさつはパン議長ぎちょうが法律ほうりつに違反いはんした疑うたがいがあると言いいました。パン議長ぎちょうは2019年ねん、HYBEが株式市場かぶしきしじょうに上場じょうじょうする前まえに、投資家とうしかに「上場じょうじょうの計画けいかくはない」と言いったそうです。しかし、実じつは自分じぶんの知しり合あいが作つくったファンドにHYBEの株かぶを売うった疑うたがいがあります。
多おおくの投資家とうしかは会社かいしゃや国くにの年金ねんきんでした。HYBEが上場じょうじょうした後あと、そのファンドはたくさんの株かぶを売うって大おおきなお金おかねを得えました。パン議長ぎちょうとその仲間なかまは、全部ぜんぶで約やく190億円おくえんの利益りえきを得えたと言いわれています。
しかし、パン議長ぎちょうは「うそを言いっていない」と話はなしています。また、利益りえきの分わけ方かたも投資家とうしかが決きめたと言いっています。パン議長ぎちょうは9月がつに2回かい、長ながい時間じかん警察けいさつの調査ちょうさを受うけました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N415%
N331%
N22%
N15%

Từ vựng (27)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
大おおきな
lớntính từ
芸能事務所げいのうじむしょ
công ty giải trídanh từ
創業者そうぎょうしゃ
người sáng lậpdanh từ
議長ぎちょうN3
chủ tịchdanh từ
出国しゅっこく
xuất cảnhđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
法律ほうりつN4
luật phápdanh từ
違反いはんするN3
vi phạmđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
投資家とうしか
nhà đầu tưdanh từ
株式市場かぶしきしじょう
thị trường chứng khoándanh từ
上場じょうじょうする
niêm yếtđộng từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
知しり合あい
người quendanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
株かぶN4
cổ phiếudanh từ
売うるN5
bánđộng từ
年金ねんきん
lương hưudanh từ
得えるN3
thu đượcđộng từ
仲間なかま
đồng bọndanh từ
利益りえきN3
lợi nhuậndanh từ
得えるN3
thu đượcđộng từ
うそN4
nói dốidanh từ
分わけ方かた
cách chiadanh từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
調査ちょうさ
điều tradanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + が + いる/ある N5
Dùng để chỉ sự tồn tại của người (いる) hoặc vật (ある).BTSなどがいる韓国の大きな芸能事務所HYBEの創業者、パン・シヒョク議長が出国できなくなりました。
Động từ thể từ điển + と言う (N4)N3
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý nghĩ của ai đó.ソウルの警察はパン議長が法律に違反した疑いがあると言いました。
Động từ thể thường + そうです N3
Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác (dạng truyền đạt lại).パン議長は2019年、HYBEが株式市場に上場する前に、投資家に「上場の計画はない」と言ったそうです。
Động từ thể từ điển + 前に N5
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác.HYBEが株式市場に上場する前に
Động từ thể た + 後N5
Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác.HYBEが上場した後、そのファンドはたくさんの株を売って大きなお金を得ました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.パン議長は「うそを言っていない」と話しています。
Động từ thể từ điển + と言う N5
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý nghĩ của ai đó.利益の分け方も投資家が決めたと言っています。

Câu hỏi

パン・シヒョク議長ぎちょうが出国しゅっこくできなくなった理由りゆうは何なにですか?

1/5
A病気になったから
B法律に違反した疑いがあるから
C旅行の予定がなかったから
DHYBEを辞めたから

Bài báo liên quan