Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イースター航空、飛行機の中でモバイルバッテリーを使ってはいけません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イースター航空こうくう、飛行機ひこうきの中なかでモバイルバッテリーを使つかってはいけません

N4
02/10/2025200
イースター航空、飛行機の中でモバイルバッテリーを使ってはいけません
0:00

韓国かんこくのイースター航空こうくうは、飛行機ひこうきの中なかでモバイルバッテリーを使つかうことを禁止きんしすると発表はっぴょうしました。10月じゅうがつ1日にちから始はじめます。飛行機ひこうきが出発しゅっぱつしてから着つくまで、ずっと使つかうことができません。
リチウムイオンバッテリーの火事かじが世界中せかいじゅうで増ふえています。飛行機ひこうきの中なかでの火事かじは、充電じゅうでんしているときに起おこることが多おおくなっています。このため、イースター航空こうくうは、安全あんぜんのために禁止きんしすると言いっています。
モバイルバッテリーは持もって入はいることができます。自分じぶんの席せきのポケットなどに入いれておくことができます。
イースター航空こうくうは、飛行機ひこうきに乗のるときなどに、何回なんかいも説明せつめいする予定よていです。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N424%
N324%
N20%
N10%

Từ vựng (31)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
イースター航空こうくう
Hãng hàng không Easterdanh từ
飛行機ひこうきN5
Máy baydanh từ
中なかN3
Bên trongdanh từ
モバイルバッテリー
Pin dự phòngdanh từ
使つかう
Sử dụngđộng từ
禁止きんしするN3
Cấmđộng từ
発表はっぴょうする
Thông báođộng từ
始はじめるN4
Bắt đầuđộng từ
出発しゅっぱつするN3
Khởi hànhđộng từ
着つく
Đếnđộng từ
ずっとN3
Suốtphó từ
できる
Có thểđộng từ
火事かじN4
Hỏa hoạndanh từ
世界中せかいじゅう
Toàn thế giớidanh từ
増ふえる
Tăngđộng từ
充電じゅうでんする
Sạcđộng từ
起おこる
Xảy rađộng từ
多おおい
Nhiềutính từ
このため
Vì lý do nàycụm từ
安全あんぜん
An toàndanh từ
持もつN5
Mang theođộng từ
入はいる
Đem vàođộng từ
自分じぶん
Bản thândanh từ
席せきN4
Ghếdanh từ
ポケット
Túidanh từ
入いれておく
Để vàođộng từ
飛行機ひこうきに乗のる
Lên máy baycụm động từ
何回なんかいも
Nhiều lầnphó từ
説明せつめいする
Giải thíchđộng từ
予定よてい
Dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể る + ことができません N4
Diễn tả sự không thể làm một hành động nào đó.飛行機が出発してから着くまで、ずっと使うことができません。
Danh từ + のためにN4
Diễn tả mục đích, lý do "vì ~", "để ~".このため、イースター航空は、安全のために禁止すると言っています。
Động từ thể て + もいいですN5
Diễn tả sự cho phép làm gì đó.モバイルバッテリーは持って入ることができます。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch làm gì đó trong tương lai.イースター航空は、飛行機に乗るときなどに、何回も説明する予定です。

Câu hỏi

イースター航空こうくうは何なにを禁止きんししますか。

1/5
A飛行機の中でモバイルバッテリーを使うこと
Bモバイルバッテリーを持って入ること
C飛行機の中で食べ物を食べること
D飛行機の中で写真を撮ること

Bài báo liên quan