Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミシェル・ファイファーさん、おばあさんになってとても幸せ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミシェル・ファイファーさん、おばあさんになってとても幸しあわせ

N4
02/10/202551
ミシェル・ファイファーさん、おばあさんになってとても幸せ
0:00

アメリカのミシェル・ファイファーさんは、映画えいがや{ドラマ}で活躍かつやくする女優じょゆうです。
ファイファーさんは最近さいきん、ポッドキャストの番組ばんぐみに出でました。そして、孫まごができたことを言いいました。ファイファーさんは「孫まごができたことは天国てんごくのようです」と話はなしました。
ファイファーさんは、映画えいが「スカーフェイス」や「バットマン・リターンズ」などに出でています。最近さいきんも、ドラマや映画えいがに出でています。
ファイファーさんは「演技えんぎが大好だいすきです。リラックスして演技えんぎができるようになったので、今いままで以上いじょうに楽たのしんでいるかもしれません」と話はなしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N416%
N324%
N24%
N112%

Từ vựng (18)

アメリカN4
Mỹdanh từ
映画えいがN5
phimdanh từ
{ドラマ}N4
phim truyền hìnhdanh từ
活躍かつやくするN4
hoạt động tích cựcđộng từ
女優じょゆう
nữ diễn viêndanh từ
最近さいきんN4
gần đâyphó từ
ポッドキャスト
podcastdanh từ
番組ばんぐみN4
chương trìnhdanh từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
孫まごN3
cháudanh từ
できるN5
cóđộng từ
天国てんごくN3
thiên đườngdanh từ
話はなす
nóiđộng từ
演技えんぎN3
diễn xuấtdanh từ
大好だいすきN5
rất thíchtính từ đuôi な
リラックスする
thư giãnđộng từ
楽たのしむ
thưởng thứcđộng từ
かもしれません
có lẽtrợ từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N4
Trợ từ 「で」 dùng để chỉ phương tiện, lĩnh vực, nơi chốn diễn ra hành động hoặc phạm vi hoạt động.アメリカのミシェル・ファイファーさんは、映画やドラマで活躍する女優です。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại, hoặc thói quen lặp lại.最近も、ドラマや映画に出ています。
Động từ thể khả năng + ようになる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, chuyển từ không thể sang có thể làm điều gì đó.リラックスして演技ができるようになったので、今まで以上に楽しんでいるかもしれません。
Danh từ + のようです N4
Dùng để so sánh, ví von, diễn tả cảm giác giống như ~.孫ができたことは天国のようです。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Diễn tả suy đoán, phỏng đoán với xác suất không chắc chắn, "có lẽ ~".今まで以上に楽しんでいるかもしれません。

Câu hỏi

ミシェル・ファイファーさんはどんな仕事しごとをしていますか?

1/5
A歌手
B女優
C画家
D作家

Bài báo liên quan