Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
人の皮ふから作った新しい卵子 ふにんちりょうの新しいきぼう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

人ひとの皮ひふから作つくった新あたらしい卵子らんし ふにんちりょうの新あたらしいきぼう

N4
02/10/2025340
人の皮ふから作った新しい卵子 ふにんちりょうの新しいきぼう
0:00

アメリカの研究けんきゅうチームが、女性じょせいの皮膚ひふの細胞さいぼうを使つかって卵子らんしを作つくることに成功せいこうしました。卵子らんしは、男性だんせいの精子せいしと受精じゅせいすることができました。
研究けんきゅうチームは、女性じょせいの皮膚ひふの細胞さいぼうから核かくを取とって、別べつの女性じょせいの卵子らんしに入いれました。卵子らんしの中なかにある核かくは、最初さいしょに取とり出だしておきました。
研究けんきゅうチームは、82個この卵子らんしを作つくることができました。研究けんきゅうチームは「この卵子らんしは、皮膚ひふの細胞さいぼうを提供ていきょうした女性じょせいとDNAが同おなじです。男性だんせいの精子せいしと受精じゅせいすることもできました」と話はなしています。
この技術ぎじゅつが進すすむと、年としをとった女性じょせいやがんの治療ちりょうなどで卵子らんしがなくなった女性じょせいも、自分じぶんとDNAが同おなじ子こどもを産うむことができるようになるかもしれません。しかし、研究けんきゅうチームは「この技術ぎじゅつが進すすんで、実際じっさいに使つかうことができるようになるためには、まだ10年以上ねんいじょうかかります」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N423%
N38%
N25%
N115%

Từ vựng (31)

アメリカN5
Mỹdanh từ
研究けんきゅうN5
nghiên cứudanh từ
チームN5
nhómdanh từ
女性じょせいN5
phụ nữdanh từ
皮膚ひふ
dadanh từ
細胞さいぼうN3
tế bàodanh từ
卵子らんし
trứngdanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
成功せいこうするN5
thành côngđộng từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
精子せいし
tinh trùngdanh từ
受精じゅせいする
thụ tinhđộng từ
核かくN3
nhândanh từ
別べつの
kháctính từ
入いれる
đưa vàođộng từ
最初さいしょ
ban đầudanh từ
取とり出だすN2
lấy rađộng từ
話はなす
nóiđộng từ
技術ぎじゅつ
công nghệdanh từ
進すすむN5
tiến bộđộng từ
年としをとる
già đicụm động từ
治療ちりょうN3
điều trịdanh từ
なくなる
mất điđộng từ
自分じぶんN5
bản thânđại từ
同おなじN5
giống nhautính từ
子こども
con cáidanh từ
産うむN5
sinhđộng từ
実際じっさいに
thực tếphó từ
使つかう
sử dụngđộng từ
できる
có thểđộng từ
かかる
mất (thời gian)động từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことができる N5
Diễn tả khả năng có thể làm được một việc gì đó.卵子は、男性の精子と受精することができました。
Danh từ + から N5
Diễn tả điểm xuất phát, nguồn gốc (từ...).女性の皮膚の細胞から核を取って、別の女性の卵子に入れました。
Động từ thể khả năng + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở nên có thể làm gì đó.自分とDNAが同じ子どもを産むことができるようになるかもしれません。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích làm gì đó để đạt được điều gì.この技術が進んで、実際に使うことができるようになるためには、まだ10年以上かかります。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán, có lẽ, có thể.自分とDNAが同じ子どもを産むことができるようになるかもしれません。
Danh từ + など N5
Đưa ra ví dụ tiêu biểu, chẳng hạn như, như là...年をとった女性やがんの治療などで卵子がなくなった女性も...

Câu hỏi

研究けんきゅうチームは何なにを使つかって卵子らんしを作つくりましたか。

1/5
A男性の皮膚の細胞
B女性の皮膚の細胞
C男性の精子
D動物の細胞

Bài báo liên quan