Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの政府の予算が決まらず、一部の仕事が止まりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの政府せいふの予算よさんが決きまらず、一部いちぶの仕事しごとが止とまりました

N4
03/10/2025773
アメリカの政府の予算が決まらず、一部の仕事が止まりました
0:00

アメリカでは、政府せいふの仕事しごとに必要ひつようなお金おかねの予算よさんが決きまらなくて、1日ちから政府せいふの一部いちぶの仕事しごとができなくなっています。お金おかねが足たりないためです。
アメリカの議会ぎかいの上院じょういんは1日ち、予算よさんの法案ほうあんを2つ決きめるために投票とうひょうをしました。しかし、どちらも決きまりませんでした。次つぎの投票とうひょうは3日かに行おこなう予定よていです。
アメリカの政府せいふは、1日ちから一部いちぶの職員しょくいんを一時的いちじてきに休やすませています。政府せいふの中なかの仕事しごとが全部ぜんぶ止とまらないようにするためです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N425%
N318%
N20%
N118%

Từ vựng (19)

アメリカN4
Mỹdanh từ
政府せいふN4
chính phủdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ đuôi な
お金おかねN5
tiềndanh từ
予算よさん
ngân sáchdanh từ
決きまるN5
được quyết địnhđộng từ
一部いちぶN5
một phầndanh từ
足たりない
không đủtính từ
議会ぎかいN3
quốc hộidanh từ
上院じょういん
thượng việndanh từ
法案ほうあんN4
dự luậtdanh từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
投票とうひょうN3
bỏ phiếudanh từ
行おこなうN5
tiến hànhđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
職員しょくいんN3
nhân viêndanh từ
一時的いちじてき
tạm thờitính từ đuôi な
止とまるN5
dừng lạiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + のため N4
Dùng để chỉ lý do, nguyên nhân, nghĩa là “vì...”, “do...”.お金が足りないためです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, nghĩa là “để...”, “nhằm...”.予算の法案を2つ決めるために投票をしました。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để đạt được điều gì đó, “cố gắng để...”, “để không...”.政府の中の仕事が全部止まらないようにするためです。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.一部の職員を一時的に休ませています。

Câu hỏi

アメリカで1日ちから何ができなくなりましたか。

1/5
A学校の授業
B政府の一部の仕事
C病院のサービス
D飛行機の運行

Bài báo liên quan