Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドイツでハマスのメンバーとみられる3人が逮捕される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドイツでハマスのメンバーとみられる3人さんにんが逮捕たいほされる

N4
03/10/2025111
ドイツでハマスのメンバーとみられる3人が逮捕される
0:00

ドイツの検察けんさつは1日ついたち、3人さんにんを逮捕たいほしました。3人さんにんは、イスラム組織そしきのハマスのメンバーで、イスラエルやユダヤ教きょうの団体だんたいの人ひとを殺ころすために銃じゅうなどを集あつめていた疑うたがいがあります。
警察けいさつは、ベルリンで3人さんにんを逮捕たいほしました。2人ふたりはドイツ人じんで、1人ひとりはレバノンで生うまれました。
警察けいさつは、3人さんにんが今年ことしの夏なつからハマスのために銃じゅうや弾たまを集あつめていた疑うたがいがあると言いっています。警察けいさつは、AK47という自動小銃じどうしょうじゅうやピストルなどの銃じゅうと、たくさんの弾たまを見みつけました。
ハマスは「3人さんにんがハマスのメンバーだという証拠しょうこはない」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N418%
N336%
N25%
N15%

Từ vựng (20)

ドイツN5
Đứcdanh từ
検察けんさつN5
công tố, kiểm sátdanh từ
逮捕たいほする
bắt giữđộng từ
イスラムN5
Hồi giáodanh từ
組織そしきN3
tổ chứcdanh từ
メンバーN5
thành viêndanh từ
団体だんたい
đoàn thểdanh từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
銃じゅう
súngdanh từ
集あつめるN5
thu thậpđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
ベルリン
Berlindanh từ
レバノン
Lebanondanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
夏なつ
mùa hèdanh từ
弾たま
đạndanh từ
自動小銃じどうしょうじゅう
súng trường tự độngdanh từ
ピストルN2
súng lụcdanh từ
証拠しょうこN2
bằng chứngdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN4
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, thông tin sau "は" là phần giải thích hoặc mô tả về chủ đề đó.ドイツの検察は1日、3人を逮捕しました。
Động từ thể thường + ためにN4
Diễn tả mục đích của hành động, nghĩa là "để, nhằm mục đích".3人は、イスラム組織のハマスのメンバーで、イスラエルやユダヤ教の団体の人を殺すために銃などを集めていた疑いがあります。
Động từ thể thường + というN4
Dùng để truyền đạt lại một nội dung, ý kiến, hoặc thông tin, thường dịch là "rằng", "gọi là".ハマスは「3人がハマスのメンバーだという証拠はない」と言っています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê ví dụ, mang nghĩa "v.v.", "như là".警察は、AK47という自動小銃やピストルなどの銃と、たくさんの弾を見つけました。

Câu hỏi

何人にんが逮捕たいほされましたか。

1/5
A2人
B3人
C4人
D5人

Bài báo liên quan