Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ゾウがボートをおそいました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ゾウぞうがボートをおそいました

N4
03/10/2025417
ゾウがボートをおそいました
0:00

アフリカの象ぞうの親子おやこを見みに行いった観光客かんこうきゃくが乗のった船ふねが、象ぞうに襲おそわれました。
船ふねは、世界遺産せかいいさんのオカバンゴ・デルタを走はしっていました。象ぞうは威嚇いかくする声こえを出だして、船ふねに向むかってきました。船ふねは逃にげましたが、象ぞうはすぐに追おいついて、船ふねをひっくり返かえしました。水みずの中なかに落おちた女性じょせいが象ぞうに突つき飛とばされました。船ふねに乗のっていた人ひとたちはイギリス人じんとアメリカ人じんのグループで、けがをした人ひとはいませんでした。
ボツワナでは、象ぞうを見みに行いくツアーが観光かんこうで大切たいせつな産業さんぎょうになっています。しかし最近さいきん、象ぞうとのトラブルが増ふえています。象ぞうの親子おやこに近ちかづきすぎたためと考かんがえられています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N437%
N317%
N20%
N110%

Từ vựng (29)

アフリカN5
Châu Phidanh từ
象ぞうN5
voidanh từ
親子おやこN5
mẹ condanh từ
観光客かんこうきゃく
khách du lịchdanh từ
乗のるN5
lên (tàu, xe)động từ
船ふねN5
thuyềndanh từ
襲おそうN5
tấn côngđộng từ
世界遺産せかいいさん
di sản thế giớidanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
威嚇いかくする
đe dọađộng từ
声こえN5
tiếngdanh từ
向むかうN5
hướng tớiđộng từ
逃にげるN5
chạy trốnđộng từ
追おいつくN3
đuổi kịpđộng từ
ひっくり返かえすN5
lật ngượcđộng từ
落おちるN5
rơiđộng từ
突つき飛とばすN5
đẩy mạnhđộng từ
イギリス人じん
người Anhdanh từ
アメリカ人じん
người Mỹdanh từ
グループN3
nhómdanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
産業さんぎょう
ngành công nghiệpdanh từ
最近さいきん
gần đâyphó từ
トラブルN5
rắc rốidanh từ
増ふえるN5
tăng lênđộng từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
近ちかづくN5
đến gầnđộng từ
~すぎる
quá (mức)hậu tố

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ます (bỏ ます) + に行く N4
Diễn tả mục đích của hành động di chuyển: "đi để làm gì đó".象の親子を見に行った観光客が乗った船が、象に襲われました。
Danh từ + が + Động từ bị động N4
Diễn tả chủ thể bị tác động bởi hành động (bị, được).船が、象に襲われました。
Danh từ + はN4
Trợ từ "は" dùng để chỉ chủ đề của câu.船は、世界遺産のオカバンゴ・デルタを走っていました。
Danh từ + でN4
Trợ từ "で" chỉ nơi xảy ra hành động hoặc phương tiện, lý do.ボツワナでは、象を見に行くツアーが観光で大切な産業になっています。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.象とのトラブルが増えています。
Thể thuơfg + ためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do: "vì đã...".象の親子に近づきすぎたためと考えられています。

Câu hỏi

観光客かんこうきゃくが乗のっていた船ふねはどこで象ぞうに襲おそわれましたか。

1/5
Aナイル川
Bオカバンゴ・デルタ
Cアマゾン川
Dビクトリア湖

Bài báo liên quan