Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ニューヨークの空港で飛行機がぶつかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ニューヨークの空港で飛行機がぶつかる

N4
03/10/2025119
ニューヨークの空港で飛行機がぶつかる
0:00

アメリカのニューヨークにある空港で1日、飛行機が2機ぶつかりました。
飛行機は、どちらもデルタ航空の飛行機です。1機は別の州から到着して、もう1機は別の州に出発する準備をしていました。ゆっくり動いているときにぶつかりました。
飛行機に乗っていた人の中で、1人がけがをしました。
デルタ航空は「乗客と会社の人の安全が一番大切です。どうしてぶつかったか調べて、乗客に謝ります」と言っています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N429%
N325%
N24%
N14%

Từ vựng (27)

アメリカN4
Mỹdanh từ
ニューヨーク
New Yorkdanh từ
空港N4
sân baydanh từ
飛行機N5
máy baydanh từ
2機
2 chiếc (máy bay)danh từ
ぶつかるN3
va chạmđộng từ
どちらも
cả haiđại từ
デルタ航空
Hãng hàng không Deltadanh từ
州
bang, tiểu bangdanh từ
到着するN3
đếnđộng từ
出発する
khởi hànhđộng từ
準備N3
chuẩn bịdanh từ
ゆっくりN3
từ từphó từ
動く
di chuyểnđộng từ
乗る
lên (máy bay)động từ
人
ngườidanh từ
中
trongdanh từ
けがN3
chấn thươngdanh từ
デルタ航空
Hãng hàng không Deltadanh từ
乗客N3
hành kháchdanh từ
会社N5
công tydanh từ
安全N5
an toàndanh từ
一番
nhất, hàng đầuphó từ
大切N5
quan trọngtính từ
どうしてN5
tại saophó từ
調べるN5
điều trađộng từ
謝るN4
xin lỗiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.アメリカのニューヨークにある空港で1日、飛行機が2機ぶつかりました。
Danh từ + の + Danh từ N5
Mẫu câu nối hai danh từ với nhau, danh từ trước bổ nghĩa cho danh từ sau.デルタ航空の飛行機です。
Danh từ + の中でN4
Dùng để nói "trong số..." hoặc "trong phạm vi...".飛行機に乗っていた人の中で、1人がけがをしました。
Danh từ + が + 一番 + Tính từ/động từ + ですN5
Diễn tả sự quan trọng hoặc mức độ nhất của một điều gì đó.乗客と会社の人の安全が一番大切です。

Câu hỏi

どこで飛行機がぶつかりましたか。

1/5
A日本の空港
Bニューヨークの空港
Cロサンゼルスの空港
Dシカゴの空港

Bài báo liên quan