Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスのアン王女、ウクライナをたずねる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスのアン王女、ウクライナをたずねる

N4
03/10/2025185
イギリスのアン王女、ウクライナをたずねる
0:00

イギリスのアン王女が9月30日、ウクライナを訪問しました。
アン王女は、ゼレンスキー大統領と会って、イギリスがウクライナを助けることを続けるなどの話をしました。
アン王女は、ロシアに連れて行かれて、ウクライナに戻った子どもたちと会いました。
戦争でけがをして、リハビリをしている兵士とも会いました。
アン王女は、ロシアの攻撃で亡くなった子どもたちのための施設にも行きました。
施設には、亡くなった子どもたちの名前が書いてあります。
アン王女は、クマの人形を置いて、亡くなった子どもたちのことを祈りました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N430%
N322%
N24%
N19%

Từ vựng (23)

イギリス
Anh Quốcdanh từ
ウクライナ
Ukrainedanh từ
訪問するN3
thămđộng từ
ゼレンスキー大統領
Tổng thống Zelenskydanh từ
会うN5
gặpđộng từ
助けるN5
giúp đỡđộng từ
続けるN5
tiếp tụcđộng từ
ロシア
Ngadanh từ
連れて行く
dẫn điđộng từ
子どもN5
trẻ emdanh từ
戻るN4
trở vềđộng từ
戦争N4
chiến tranhdanh từ
けがをする
bị thươngđộng từ
リハビリ
phục hồi chức năngdanh từ
兵士N1
binh sĩdanh từ
攻撃
tấn côngdanh từ
亡くなる
qua đờiđộng từ
施設N1
cơ sởdanh từ
名前N5
têndanh từ
書く
viếtđộng từ
クマの人形
gấu bôngdanh từ
置くN5
đặtđộng từ
祈るN4
cầu nguyệnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + います (N5)N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.戦争でけがをして、リハビリをしている兵士とも会いました。
Động từ thể bị động (Động từ thể られる/れる) (N4)N4
Diễn tả hành động bị tác động bởi người khác (bị, được).アン王女は、ロシアに連れて行かれて、ウクライナに戻った子どもたちと会いました。
Danh từ + のため(に) (N4)N4
Diễn tả mục đích hoặc lý do (vì, để cho).アン王女は、ロシアの攻撃で亡くなった子どもたちのための施設にも行きました。
Động từ thể て + あります (N4)N4
Diễn tả trạng thái của một vật đã được ai đó làm (và kết quả còn lại).施設には、亡くなった子どもたちの名前が書いてあります。
Động từ thể て + 祈ります (N5)N4
Diễn tả hành động cầu nguyện, mong ước cho ai đó/làm gì đó.アン王女は、クマの人形を置いて、亡くなった子どもたちのことを祈りました。
Động từ thể từ điển + ことを + 続ける (N4)N4
Diễn tả việc tiếp tục làm một hành động nào đó.アン王女は、ゼレンスキー大統領と会って、イギリスがウクライナを助けることを続けるなどの話をしました。

Câu hỏi

アン王女はどこを訪問しましたか?

1/5
Aフランス
Bウクライナ
Cロシア
Dアメリカ

Bài báo liên quan