Dùng để diễn đạt suy đoán dựa trên thông tin nghe được, nhìn thấy, cảm nhận, nghĩa là "hình như", "có vẻ như".ガスが爆発したようです。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tất yếu hoặc điều phát hiện ra khi thực hiện một hành động nào đó, nghĩa là "khi...", "nếu... thì...".ビルの近くに行くと、ガスのにおいがしていました。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ, thường mang nghĩa "v.v.", "như là", hoặc nhấn mạnh không chỉ riêng đối tượng đó mà còn những đối tượng khác.警察などによると、ガスが爆発したようです。