Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

グレタさんたちの船がガザに行くとき、イスラエル軍にとめられました

N4
03/10/2025141
グレタさんたちの船がガザに行くとき、イスラエル軍にとめられました
0:00

環境の活動家のグレタ・トゥーンベリさんたちが、ガザ地区の人たちを助けるために船で向かっていました。船は40隻以上ありました。
グレタさんたちによると、1日の夜、イスラエルの軍が何隻かの船を止めました。そして船に乗ってきました。
イスラエルの外務省は、何隻かの船の乗組員をイスラエルに連れて行っていると言っています。グレタさんたちは無事だと言っています。
船に乗っている日本人の安村美香子さんは、イスラエルがガザ地区の人たちをわざとおなかがすくようにしていると言っています。そして、日本の人たちも声を上げてほしいと話しました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N414%
N336%
N20%
N17%

Từ vựng (17)

環境N3
môi trườngdanh từ
活動家
nhà hoạt độngdanh từ
ガザ地区
khu vực Gazadanh từ
助けるN5
giúp đỡđộng từ
船
tàu, thuyềndanh từ
向かうN5
hướng đếnđộng từ
隻
chiếc (đơn vị đếm tàu, thuyền)danh từ
乗るN5
lên (tàu, xe)động từ
止める
dừng lạiđộng từ
外務省
Bộ Ngoại giaodanh từ
乗組員
thành viên thủy thủ đoàndanh từ
連れて行く
dẫn đi, đưa điđộng từ
無事N4
an toàn, bình andanh từ/tính từ
日本人
người Nhậtdanh từ
おなかがすく
đói bụngđộng từ
声を上げる
lên tiếngđộng từ
話すN5
nói chuyện, kể chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + の + Danh từ N4
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau.環境の活動家のグレタ・トゥーンベリさんたちが、ガザ地区の人たちを助けるために船で向かっていました。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".環境の活動家のグレタ・トゥーンベリさんたちが、ガザ地区の人たちを助けるために船で向かっていました。
Danh từ + が + あります N4
Diễn tả sự tồn tại của vật (không sống).船は40隻以上ありました。
Động từ thể từ điển + と言っていますN4
Dùng để truyền đạt lại lời nói của ai đó, "ai đó nói rằng...".イスラエルの外務省は、何隻かの船の乗組員をイスラエルに連れて行っていると言っています。
Động từ thể て + ほしい N4
Diễn tả mong muốn ai đó làm gì cho mình hoặc cho người khác.そして、日本の人たちも声を上げてほしいと話しました。
Động từ thể て + きますN4
Diễn tả hành động đến gần phía người nói hoặc chủ thể (di chuyển về phía mình).そして船に乗ってきました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả sự cố ý, nỗ lực làm gì đó để đạt được mục đích.イスラエルがガザ地区の人たちをわざとおなかがすくようにしていると言っています。

Câu hỏi

グレタ・トゥーンベリさんたちは何のために船でガザ地区に向かっていましたか?

1/5
A旅行のため
Bガザ地区の人たちを助けるため
Cイスラエルに行くため
D勉強のため

Bài báo liên quan