Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イキアキとブンバイのたたかい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イキアキいきあきとブンバイぶんばいのたたかいたたかい

N4
03/10/20255769
イキアキとブンバイのたたかい
0:00

「生き飽きた、生き飽きた、誰だれでもいいから殺されたい」と言いながら、いろいろな所ところを歩くあるく男おとこがいました。男おとこは「南部なんぶのイキアキ」と書いた札ふだを下げていました。東北とうほくの南部なんぶという所ところの生まれうまれで、「イキアキ」と名乗っていました。
イキアキはたくさんの人ひとと戦いましたが、誰だれにも殺されることはありませんでした。
あるとき、秋田あきたにいる「ブンバイ」という剣けんの達人たつじんが、イキアキのうわさを聞きました。そして「南部なんぶのイキアキよ、秋田あきたのブンバイがお前おまえを殺してやる」と書いた札ふだを立てました。すると、まもなくイキアキが来ました。
ブンバイは長いながい刀かたなを、イキアキは火ひのついた木きを持って、河原かわらで戦いました。2人ひとはどちらも強くて、どちらも負けませんでした。
しかし、夕方ゆうがたになって、ブンバイが疲れてきました。イキアキが投げた燃えた木きがブンバイの顔かおに当たりました。ブンバイは倒れて、死んでしまいました。
そのとき、イキアキの体からだにも火ひがついていました。イキアキは川かわに飛び込もうとしましたが、遅くて、死んでしまいました。
こうして、2人ひとの強いつよい男おとこは、秋田あきたの河原かわらで死んでしまいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N417%
N323%
N24%
N10%

Từ vựng (44)

生き飽きる
chán sốngđộng từ
誰でも
bất kỳ aiđại từ
殺される
bị giếtđộng từ
言う
nóiđộng từ
所N5
nơidanh từ
歩く
đi bộđộng từ
男N5
đàn ôngdanh từ
南部
Nam Bộdanh từ
書く
viếtđộng từ
札
thẻdanh từ
下げるN5
đeođộng từ
東北
Đông Bắcdanh từ
生まれ
nơi sinhdanh từ
名乗る
tự xưngđộng từ
戦う
chiến đấuđộng từ
殺される
bị giếtđộng từ
あるとき
một lần nọcụm từ
秋田
Akitadanh từ
剣
kiếmdanh từ
達人
người giỏidanh từ
うわさN3
tin đồndanh từ
聞く
ngheđộng từ
書く
viếtđộng từ
立てるN5
dựngđộng từ
まもなく
ngay sau đóphó từ
来るN5
đếnđộng từ
持つ
cầmđộng từ
河原
bờ sôngdanh từ
どちらも
cả haiđại từ
負ける
thuađộng từ
夕方N5
chiều tốidanh từ
疲れるN5
mệt mỏiđộng từ
投げるN4
némđộng từ
燃える
cháyđộng từ
当たるN5
trúngđộng từ
倒れるN5
ngãđộng từ
死ぬ
chếtđộng từ
体
cơ thểdanh từ
飛び込む
nhảy xuốngđộng từ
遅い
muộntính từ
こうしてN5
như vậycụm từ
強いN5
mạnhtính từ
死ぬ
chếtđộng từ
河原
bờ sôngdanh từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể ます (bỏ ます) + たい N4
Diễn tả mong muốn làm một hành động nào đó, nghĩa là "muốn ~".「生き飽きた、生き飽きた、誰でもいいから殺されたい」と言いながら、いろいろな所を歩く男がいました。
Danh từ + という + Danh từ N4
Dùng để gọi tên hoặc giải thích về một danh từ, nghĩa là "cái gọi là ~".東北の南部という所の生まれで、「イキアキ」と名乗っていました。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm từng làm gì đó trong quá khứ.イキアキはたくさんの人と戦いましたが、誰にも殺されることはありませんでした。
Động từ thể た + がる N4
Diễn tả cảm xúc, mong muốn của người thứ ba.そして「南部のイキアキよ、秋田のブンバイがお前を殺してやる」と書いた札を立てました。
Động từ thể て + くるN4
Diễn tả hành động di chuyển đến vị trí người nói, hoặc sự xuất hiện của một điều gì đó.すると、まもなくイキアキが来ました。
Danh từ + としてN4
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường, nghĩa là "với tư cách là ~".イキアキは火のついた木を持って、河原で戦いました。
どちらも + Động từN4
Dùng để nhấn mạnh rằng cả hai đều thực hiện cùng một hành động hoặc có cùng một trạng thái.2人はどちらも強くて、どちらも負けませんでした。
Động từ thể て + しまう N4
Diễn tả sự hoàn thành hoặc nuối tiếc về một hành động đã xảy ra.ブンバイは倒れて、死んでしまいました。
Động từ thể ý chí + とする N4
Diễn tả ý định làm gì đó, hoặc cố gắng làm gì đó.イキアキは川に飛び込もうとしましたが、遅くて、死んでしまいました。

Câu hỏi

イキアキはなぜ「生き飽きた」と言いながら歩いていましたか。

1/5
A友だちを探していたから
B誰かに殺されたいと思っていたから
Cお金がなかったから
D家に帰りたかったから

Bài báo liên quan