Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
運転手が足りない 東京でバスの運転が少なくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

運転手うんてんしゅが足たりない 東京とうきょうでバスの運転うんてんが少すくなくなる

N4
02/10/20251089
運転手が足りない 東京でバスの運転が少なくなる
0:00

バスの運転うんてんがいろいろなところで減へっています。NHKは、東京とうきょうでバスを走はしらせている会社かいしゃに聞ききました。

6つの会社かいしゃが運転手うんてんしゅが足たりないなどの理由りゆうで、バスの運転うんてんを少すくなくすると言いっています。

今年ことしの秋あきに都営とえいバスは、運転うんてんを206回かい、少すくなくします。

バスを使つかっている89歳さいの男性だんせいは「バスはわたしたちの足あしのようなものです。バスの運転うんてんを続つづけてほしいです」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N417%
N313%
N20%
N14%

Từ vựng (18)

バスN5
xe buýtdanh từ
運転うんてんN3
lái xe, vận hànhdanh từ, động từ
いろいろN1
nhiều loại, đa dạngtính từ
所ところN5
nơi, chỗdanh từ
減へるN3
giảmđộng từ
聞きくN5
nghe, hỏiđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
運転手うんてんしゅN4
tài xếdanh từ
足たりない
không đủ, thiếutính từ
理由りゆうN4
lý dodanh từ
少すくなくする
giảm bớtđộng từ
秋あき
mùa thudanh từ
都営とえいバス
xe buýt công cộng tokyodanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
足あしN5
chândanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (10)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).NHKは、東京でバスを走らせている会社に聞きました。
Động từ thể て + ほしい N4
Mong muốn, yêu cầu người khác làm gì đó.バスの運転を続けてほしいです。
Danh từ A のような Danh từ B N4
Danh từ B giống như danh từ A.バスはわたしたちの足のようなものです。
Động từ thể từ điển + など N4
Đưa ra ví dụ về một hành động nào đó.運転手が足りないなどの理由で。
Danh từ 1 が (Số lượng) + (Đơn vị đếm) あります N4
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.運転を206回、少なくします。
Động từ thể từ điển + と言っています N4
Dùng để trích dẫn lời nói của người khác.バスの運転を少なくすると言っています。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 です N4
Danh từ 1 là danh từ 2.今年の秋に都営バスは、運転を206回、少なくします。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 です N4
Danh từ 1 là danh từ 2.バスの運転がいろいろなところで減っています。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 です N4
Danh từ 1 là danh từ 2.バスを使っている89歳の男性は「バスはわたしたちの足のようなものです。バスの運転を続けてほしいです」と話しています。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 です N4
Danh từ 1 là danh từ 2.6つの会社が運転手が足りないなどの理由で、バスの運転を少なくすると言っています。

Câu hỏi

なぜ東京とうきょうのバス会社がいしゃはバスの運転うんてんを少すくなくすることにしたのですか。

1/5
Aバスの利用者が増えたから
B運転手が足りないから
C天気が悪いから
Dバスが新しくなったから

Bài báo liên quan