Danh từ 1 など の中に は、Danh từ 2 が Động từ 1 たり Động từ 2 たり する Danh từ 3 が Động từ 4 N4
Trong số các <danh từ 1> (ví dụ như...), có những <danh từ 2> thực hiện các hành động như <động từ 1> hoặc <động từ 2>, dẫn đến việc một số <danh từ 3> thực hiện hành động <động từ 4>.その結果、国の施設などの中には、閉まったり仕事ができなくなったりする所が出ています。
Động từ thể た + ためです N4
Bởi vì/Do đã... (chỉ lý do, nguyên nhân).与党と野党がそれぞれ出した予算の案に、賛成する議員が、両方、足りなかったためです。
Động từ thể て + います N4
Đang/đã ở trạng thái... (diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc).アメリカの議会で、政府の新しい予算が決まっていません。
Động từ thể て + いません N4
Không/Chưa ở trạng thái... (diễn tả trạng thái phủ định của sự vật, sự việc).アメリカの議会で、政府の新しい予算が決まっていません。
Động từ thể る + こと が できなく なりました N4
Đã không thể làm ~ nữa.ワシントンでは、有名なタワー「ワシントン記念塔」も閉まって、登ることができなくなりました。
Động từ thể る + かもしれません N4
Có thể/sợ rằng... (diễn tả khả năng, sự suy đoán có thể xảy ra).予算が長い間決まらないと、空港の仕事などができなくなるかもしれません。