Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで政府の予算が決まらない 有名なタワーも閉まった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで政府せいふの予算よさんが決きまらない 有名ゆうめいなタワーも閉しまった

N4
02/10/2025292
アメリカで政府の予算が決まらない 有名なタワーも閉まった
0:00

アメリカの予算よさんのニュースです。

アメリカの議会ぎかいで、政府せいふの新あたらしい予算よさんが決きまっていません。与党よとうと野党やとうがそれぞれ出だした予算よさんの案あんに、賛成さんせいする議員ぎいんが、両方りょうほう、足たりなかったためです。

その結果けっか、国くにの施設しせつなどの中なかには、閉しまったり仕事しごとができなくなったりする所ところが出でています。

ワシントンでは、有名ゆうめいなタワー「ワシントン記念塔きねんとう」も閉しまって、登のぼることができなくなりました。

タワーに初はじめて来きた人ひとは「とても楽たのしみにしていましたが残念ざんねんです」と話はなしました。

予算よさんが長ながい間あいだ決きまらないと、空港くうこうの仕事しごとなどができなくなるかもしれません。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N416%
N323%
N20%
N112%

Từ vựng (20)

予算よさんN3
ngân sáchdanh từ
議会ぎかいN3
quốc hộidanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
与党よとうN1
đảng cầm quyềndanh từ
野党やとうN1
đảng đối lậpdanh từ
案あん
dự thảo, đề ándanh từ
賛成さんせいN3
tán thành, đồng ýdanh từ, động từ
議員ぎいん
nghị sĩdanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
施設しせつN1
cơ sở, công trìnhdanh từ
閉しまるN5
đóng cửađộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
記念塔きねんとう
tháp tưởng niệmdanh từ
登のぼるN3
leo lênđộng từ
残念ざんねんN4
đáng tiếctính từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
間あいだN4
khoảng thời giandanh từ
決きまるN4
quyết địnhđộng từ
所ところN5
nơi, chỗdanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 など の中に は、Danh từ 2 が Động từ 1 たり Động từ 2 たり する Danh từ 3 が Động từ 4 N4
Trong số các <danh từ 1> (ví dụ như...), có những <danh từ 2> thực hiện các hành động như <động từ 1> hoặc <động từ 2>, dẫn đến việc một số <danh từ 3> thực hiện hành động <động từ 4>.その結果、国の施設などの中には、閉まったり仕事ができなくなったりする所が出ています。
Động từ thể た + ためです N4
Bởi vì/Do đã... (chỉ lý do, nguyên nhân).与党と野党がそれぞれ出した予算の案に、賛成する議員が、両方、足りなかったためです。
Động từ thể て + います N4
Đang/đã ở trạng thái... (diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc).アメリカの議会で、政府の新しい予算が決まっていません。
Động từ thể て + いません N4
Không/Chưa ở trạng thái... (diễn tả trạng thái phủ định của sự vật, sự việc).アメリカの議会で、政府の新しい予算が決まっていません。
Động từ thể る + こと が できなく なりました N4
Đã không thể làm ~ nữa.ワシントンでは、有名なタワー「ワシントン記念塔」も閉まって、登ることができなくなりました。
Động từ thể る + かもしれません N4
Có thể/sợ rằng... (diễn tả khả năng, sự suy đoán có thể xảy ra).予算が長い間決まらないと、空港の仕事などができなくなるかもしれません。

Câu hỏi

アメリカの議会ぎかいで予算よさんが決きまらなかったため、どのような影響えいきょうが出でていますか。

1/5
Aすべての国の施設が新しくなった
B空港の仕事が増えた
C一部の国の施設が閉まったり仕事ができなくなった
Dワシントン記念塔が無料で開放された

Bài báo liên quan