Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
スポーツ庁の新しい長官にパラリンピック金メダルの河合さん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

スポーツ庁ちょうの新あたらしい長官ちょうかんにパラリンピック金きんメダルの河合かわいさん

N4
02/10/2025113
スポーツ庁の新しい長官にパラリンピック金メダルの河合さん
0:00

パラリンピックの水泳すいえいで金きんメダルをとった河合かわい純一じゅんいちさんが、1日ついたち、スポーツ庁ちょうの新あたらしい長官ちょうかんになりました。

河合かわい長官ちょうかんは、中学生ちゅうがくせいのときに病気びょうきで目めが見みえなくなりました。

パラリンピックに6回かい出でて、5個この金きんメダルなど21個このメダルを取とりました。

河合かわい長官ちょうかんは「外国がいこくではオリンピックとパラリンピックの団体だんたいが一緒いっしょに活動かつどうすることが増ふえています。しかし、日本にっぽんではあまりしていません。スポーツによってみんなが一緒いっしょに生いきていけるよさを伝つたえたいです」と話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N421%
N317%
N20%
N114%

Từ vựng (38)

パラリンピック
paralympicdanh từ
水泳すいえい
bơi lộidanh từ
金きんメダル
huy chương vàngdanh từ
河合かわい純一じゅんいち
kawai junichi (tên riêng)danh từ
スポーツ庁ちょう
cơ quan thể thaodanh từ
長官ちょうかん
trưởng quan, giám đốcdanh từ
中学生ちゅうがくせい
học sinh trung họcdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
目めN5
mắtdanh từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
オリンピック
olympicdanh từ
団体だんたい
đoàn thểdanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
日本にほん
nhật bảndanh từ
スポーツN5
thể thaodanh từ
みんな
mọi ngườidanh từ
よさ
ưu điểm, lợi íchdanh từ
取とる
lấy, giành đượcđộng từ
見みえる
nhìn thấyđộng từ
出でるN5
tham giađộng từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
生いきる
sốngđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhautrạng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
良よいN3
tốt, haytính từ
みんなが一緒いっしょに生いきていける
mọi người có thể sống cùng nhaucụm từ
よさを伝つたえたい
muốn truyền đạt lợi íchcụm từ
5ご個この金きんメダルなど21にじゅういち個このメダル
5 huy chương vàng và 21 huy chương các loạicụm từ
6ろっ回かい出でて
tham gia 6 lầncụm từ
目めが見みえなくなりました
không thể nhìn thấy nữacụm từ
日本にほんではあまりしていません
ở nhật bản thì không làm nhiềucụm từ
スポーツによってみんなが一緒いっしょに生いきていけるよさを伝つたえたいですN5
muốn truyền đạt lợi ích của việc mọi người có thể sống cùng nhau thông qua thể thaocụm từ
オリンピックとパラリンピックの団体だんたいが一緒いっしょに活動かつどうすることが増ふえています
ngày càng có nhiều đoàn thể olympic và paralympic hoạt động cùng nhaucụm từ
河合かわい長官ちょうかんは「外国がいこくではオリンピックとパラリンピックの団体だんたいが一緒いっしょに活動かつどうすることが増ふえています
trưởng quan kawai nói: "ở nước ngoài, ngày càng có nhiều đoàn thể olympic và paralympic hoạt động cùng nhau"cụm từ
スポーツによってみんなが一緒いっしょに生いきていけるよさを伝つたえたいです」と話はなしました
ông nói: "muốn truyền đạt lợi ích của việc mọi người có thể sống cùng nhau thông qua thể thao"cụm từ
パラリンピックに6ろっ回かい出でて、5ご個この金きんメダルなど21にじゅういち個このメダルを取とりました
đã tham gia 6 lần paralympic, giành được 5 huy chương vàng và 21 huy chương các loạicụm từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra hoặc thói quen.河合長官は、中学生のときに病気で目が見えなくなりました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N4
Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó.パラリンピックに6回出て、5個の金メダルなど21個のメダルを取りました。
Danh từ + によって N4
Diễn tả phương thức, cách thức.スポーツによってみんなが一緒に生きていけるよさを伝えたいです。
しかし N4
Dùng để nối hai câu có ý nghĩa đối lập.しかし、日本ではあまりしていません。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N4
Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó.外国ではオリンピックとパラリンピックの団体が一緒に活動することが増えています。

Câu hỏi

河合かわい純一じゅんいちさんが伝つたえたいことは何なにですか。

1/5
A日本のスポーツ団体;だんたい}はもっと協力するべきだということ
B中学生のときに病気になったことのつらさ
C外国のスポーツ団体;だんたい}の活動をまねすることの重要性
Dパラリンピックのメダルをたくさん取ることの大切さ

Bài báo liên quan