Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
熊に人が襲われる被害 夕方から朝が多い

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

熊くまに人ひとが襲おそわれる被害ひがい 夕方ゆうがたから朝あさが多おおい

N4
02/10/2025603
熊に人が襲われる被害 夕方から朝が多い
0:00

9月がつ、熊くまに襲おそわれて、少すくなくとも36人にんがけがをしました。

NHKは専門家せんもんかと、36人にんについて詳くわしく調しらべました。この中なかの21人にんは、人ひとの住すんでいる場所ばしょの近ちかくで襲おそわれました。道みちや家いえの近ちかくが多おおくなっています。

ほとんどの人ひとは、夕方ゆうがたから朝あさに、襲おそわれています。

専門家せんもんかは「人ひとが住すむ場所ばしょの近ちかくにいる熊くまは、人ひとに会あわないように、夕方ゆうがたから朝あさに活動かつどうします。これから夕方ゆうがたに暗くらくなるのが早はやくなるので、熊くまの被害ひがいが出でやすくなるかもしれません。気きをつけてください」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N418%
N314%
N20%
N17%

Từ vựng (14)

熊くま
gấudanh từ
襲おそう
tấn côngđộng từ
少すくなくともN2
ít nhấttrạng từ
けがN3
thương tích, bị thươngdanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
詳くわしいN3
chi tiết, tỉ mỉtính từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
住すむN5
sống, cư trúđộng từ
場所ばしょN4
địa điểm, nơi chốndanh từ
夕方ゆうがたN5
buổi tối, hoàng hôndanh từ
朝あさ
buổi sángdanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
気きをつけるN2
cẩn thận, chú ýđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + に + Động từ bị động N4
Được (bị) <danh từ> tác động (thường là tình huống không mong muốn).9月、熊に襲われて、少なくとも36人がけがをしました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả một trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.ほとんどの人は、夕方から朝に、襲われています。
Động từ thể từ điển + ように N4
Diễn tả mục đích hoặc kết quả của một hành động.人が住む場所の近くにいる熊は、人に会わないように、夕方から朝に活動します。
Động từ thể từ điển + かもしれません N4
Diễn tả sự không chắc chắn, có thể xảy ra.これから夕方に暗くなるのが早くなるので、熊の被害が出やすくなるかもしれません。
Động từ thể từ điển + ので N4
Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do.これから夕方に暗くなるのが早くなるので、熊の被害が出やすくなるかもしれません。

Câu hỏi

熊くまに襲おそわれた人ひとが多おおい時間帯じかんたいは、いつですか。

1/5
A昼間
B夕方から朝
C午前中
D正午ごろ

Bài báo liên quan