Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」秋の服を 洗濯する

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」秋あきの服ふくを 洗濯せんたくする

N5
04/10/20252116
「トモの日記」秋の服を 洗濯する
0:00

最近さいきん、涼すずしい日ひが 多おおいです。
だから、今日きょうは 秋あきの服ふくを 出だしました。
そして、大おおきい 木きの下したに すわって、手てで 服ふくを あらいました。
風かぜが 少すこし ふきました。
空そらも とても きれいでした。
気持きもちが とても よかったです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N424%
N310%
N20%
N10%

Từ vựng (24)

最近さいきんN4
gần đâydanh từ
涼すずしいN5
mát mẻtính từ
日ひN5
ngàydanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
だからN4
vì vậy, do đóliên từ
今日きょうN5
hôm naydanh từ
秋あきN5
mùa thudanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
出だすN5
lấy rađộng từ
そしてN5
vàliên từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
木きN5
câydanh từ
下したN5
dướidanh từ
すわるN5
ngồiđộng từ
手てN5
taydanh từ
あらうN5
giặt, rửađộng từ
風かぜN5
giódanh từ
少すこしN5
một chútphó từ
ふくN5
thổiđộng từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
とてもN5
rấtphó từ
きれいN5
đẹp, sạchtính từ
気持きもちN4
cảm giác, tâm trạngdanh từ
よいN5
tốttính từ

Ngữ pháp (4)

だから、~ N5
「だから」dùng ở đầu câu để diễn tả ý "vì vậy", "do đó", nhằm nối lý do với kết quả, thể hiện mối quan hệ nguyên nhân – kết quả giữa hai câu.だから、今日は 秋の服を 出しました。
そして、~ N5
「そして」dùng để nối hai hành động hoặc sự việc liên tiếp nhau, mang nghĩa "và sau đó", "và".そして、大きい 木の下に すわって、手で 服を あらいました。
Danh từ + もN5
「も」dùng để nhấn mạnh, mang nghĩa "cũng", "đều", hoặc "rất", "cả".空も とても きれいでした。
Tính từ đuôi い/な + ですN5
Mẫu câu này dùng để miêu tả trạng thái, cảm xúc hoặc tính chất của sự vật, hiện tượng.気持ちが とても よかったです。

Câu hỏi

今日きょうは どんな服ふくを 出だしましたか。

1/5
A夏の服
B春の服
C秋の服
D冬の服

Bài báo liên quan