Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北京の大きなおしろ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北京の大きなおしろ

N5
04/10/20251936
北京の大きなおしろ
0:00

紫禁城
紫禁城は 北京に あります。昔の 中国の 大きな 宮殿です。明代に 作られました。
紫禁城は とても 広いです。部屋は たくさん あります。屋根は 黄色で、壁は 赤いです。これは 幸せや 力を 表します。
紫禁城は 住む ところ だけでは ありません。大事な 場所です。中国の 文化を 見る ことが できます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N426%
N313%
N24%
N14%

Từ vựng (24)

紫禁城
Tử Cấm Thànhdanh từ
北京
Bắc Kinhdanh từ
昔N5
ngày xưadanh từ
中国
Trung Quốcdanh từ
大きな
lớn, totính từ
宮殿N1
cung điệndanh từ
明代
triều đại nhà Minhdanh từ
作るN5
làm, tạo rađộng từ
広い
rộngtính từ
部屋
phòngdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
屋根
mái nhàdanh từ
黄色N1
màu vàngdanh từ
壁N4
tườngdanh từ
赤いN5
đỏtính từ
幸せN5
hạnh phúcdanh từ
力N5
sức mạnhdanh từ
表すN5
biểu thị, thể hiệnđộng từ
住むN5
sốngđộng từ
ところ
nơi, chỗdanh từ
大事な
quan trọngtính từ
場所
địa điểmdanh từ
文化
văn hóadanh từ
見る
nhìn, xemđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Sử dụng để giới thiệu, mô tả hoặc xác định thông tin về chủ đề (danh từ) trong câu.紫禁城は 北京に あります。
Danh từ + に + あります N5
Dùng để nói về sự tồn tại của vật (không sống) ở một địa điểm cụ thể.紫禁城は 北京に あります。
Tính từ đuôi い + です N5
Dùng để mô tả tính chất, đặc điểm của danh từ.紫禁城は とても 広いです。
Danh từ + が + ありますN5
Dùng để nói về sự tồn tại của vật (không sống).部屋は たくさん あります。
Danh từ + や + Danh từN5
Liệt kê các danh từ, ý nghĩa là "và, cùng với", dùng khi liệt kê chưa đầy đủ.これは 幸せや 力を 表します。
Động từ thể từ điển + ことができます N5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.中国の 文化を 見る ことが できます。

Câu hỏi

紫禁城は どこに ありますか。

1/5
A上海
B北京
C西安
D南京

Bài báo liên quan