Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世界で増える豊胸インプラントの除去手術、その理由

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世界せかいで増えるふえる豊ほう胸きょうインプラントの除去じょきょ手術しゅじゅつ、その理由りゆう

N3
04/10/20251793
世界で増える豊胸インプラントの除去手術、その理由
0:00

アメリカのボディービルダーでトレーナーのケイティー・コリオさんは、若いわかい時ときに豊ほう胸きょう手術しゅじゅつを受けました。しかし、年としを重ねるかさねるとインプラントが重く感じるかんじるようになり、運動うんどうの時ときにも邪魔じゃまになりました。また、インプラントがリコールされたことや、健康けんこうへの心配しんぱいもあり、除去じょきょ手術しゅじゅつを決めました。手術しゅじゅつ後ご、SNSでその経験けいけんを多くおおくの人ひとに伝えました。
最近さいきん、世界中せかいじゅうで豊ほう胸きょうインプラントの除去じょきょ手術しゅじゅつが増えています。その理由りゆうは、健康けんこうへの不安ふあんや、年齢ねんれいやライフスタイルの変化へんか、または美しさの考え方かんがえかたが変わったことなどです。インプラントによる体調たいちょう不良ふりょうを訴えるうったえる人ひともいます。これらの症状しょうじょうは「乳房にゅうぼうインプラント病びょう(BII)」と呼ばれていますが、医学いがく的てきにはまだはっきりしていません。
手術しゅじゅつを希望きぼうしても、医師いしや社会しゃかいの考え方かんがえかた、費用ひようなどがハードルになることもあります。しかし、多くおおくの女性じょせいが自分じぶんの体からだについて考え、除去じょきょ手術しゅじゅつを選ぶえらぶようになっています。手術しゅじゅつ後ごに体調たいちょうが良くなったと感じるかんじる人ひとも多いおおいです。コリオさんも「除去じょきょしてよかった」と話しています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N429%
N332%
N22%
N18%

Từ vựng (46)

アメリカN5
Mỹdanh từ
ボディービルダー
vận động viên thể hìnhdanh từ
トレーナー
huấn luyện viêndanh từ
若い
trẻtính từ
時
thời gian, khidanh từ
豊胸手術
phẫu thuật nâng ngựcdanh từ
受ける
nhận, trải quađộng từ
年を重ねる
có tuổi, già đicụm từ
インプラント
cấy ghép, implantdanh từ
重く感じる
cảm thấy nặngcụm từ
邪魔になるN3
gây cản trởcụm từ
リコール
thu hồidanh từ
健康
sức khỏedanh từ
心配
lo lắngdanh từ
除去手術
phẫu thuật loại bỏdanh từ
決めるN5
quyết địnhđộng từ
手術
phẫu thuậtdanh từ
経験N5
kinh nghiệmdanh từ
伝えるN5
truyền đạtđộng từ
最近N5
gần đâyphó từ
世界中
khắp thế giớidanh từ
増えるN5
tăng lênđộng từ
理由N4
lý dodanh từ
不安
lo ngạidanh từ
年齢N3
tuổi tácdanh từ
ライフスタイル
phong cách sốngdanh từ
変化N3
thay đổidanh từ
美しさ
vẻ đẹpdanh từ
考え方
cách nghĩdanh từ
変わる
thay đổiđộng từ
体調不良
tình trạng sức khỏe kémdanh từ
訴える
kêu ca, phàn nànđộng từ
症状N3
triệu chứngdanh từ
乳房インプラント病 (BII)
bệnh cấy ghép ngựcdanh từ
医学的
mang tính y họctính từ
はっきり
rõ ràngphó từ
希望する
mong muốnđộng từ
考え方
quan điểmdanh từ
費用
chi phídanh từ
ハードル
rào cảndanh từ
自分N5
bản thânđại từ
体N5
cơ thểdanh từ
選ぶ
chọn lựađộng từ
感じるN5
cảm thấyđộng từ
良くなる
tốt lênđộng từ
話すN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể た + ことがある N3
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ.若い時に豊胸手術を受けました。
Động từ thể nguyên dạng + ようになる N3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, bắt đầu trở nên như thế nào đó.インプラントが重く感じるようになり、運動の時にも邪魔になりました。
Động từ thể từ điển + ことがある N3
Diễn tả việc đôi khi, thỉnh thoảng xảy ra.インプラントによる体調不良を訴える人もいます。
Danh từ + についてN3
Dùng để nói về chủ đề gì đó, “về…”多くの女性が自分の体について考え、除去手術を選ぶようになっています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.最近、世界中で豊胸インプラントの除去手術が増えています。
Động từ thể てもN5
Diễn tả ý nghĩa “dù cho... thì cũng...”, nhấn mạnh sự nhượng bộ, tương phản.手術を希望しても、医師や社会の考え方、費用などがハードルになることもあります。
Danh từ + など N5
Dùng để liệt kê, “v.v...”, “chẳng hạn như...”.健康への不安や、年齢やライフスタイルの変化、または美しさの考え方が変わったことなどです。

Câu hỏi

ケイティー・コリオさんが豊胸インプラントを除去した主な理由は何ですか?

1/5
Aインプラントが重く感じたり、健康への心配があったから
Bインプラントが壊れたから
Cインプラントの色が変わったから
D医師に勧められたから

Bài báo liên quan