Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカでたくさんの政府の人が仕事をやめるかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカでたくさんの政府せいふの人ひとが仕事しごとをやめるかもしれません

N4
04/10/2025252
アメリカでたくさんの政府の人が仕事をやめるかもしれません
0:00

アメリカで、国くにの予算よさんがなくなりました。このため、国くにの役所やくしょの仕事しごとが一部いちぶ止まっています。
予算よさんがないために、役所やくしょの職員しょくいんの給料きゅうりょうを払うはらうことができません。国くには、給料きゅうりょうを払わなくても仕事しごとを続けるつづける職員しょくいんと、仕事を休むやすむ職員を決めました。休むやすむ職員しょくいんは、給料きゅうりょうも止まります。
国くには、予算よさんがなくなっても、国民こくみんの命いのちや安全あんぜんに関係かんけいがある仕事しごとは続けるつづけると言っています。
議会ぎかいでは、国くにの予算よさんを決めるきめるための会議かいぎが続いています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N430%
N322%
N24%
N17%

Từ vựng (19)

アメリカN5
Mỹdanh từ
国N5
quốc giadanh từ
予算
ngân sáchdanh từ
役所N5
cơ quan hành chínhdanh từ
仕事N5
công việcdanh từ
一部N5
một phầndanh từ
止まるN2
dừng lạiđộng từ
職員N3
nhân viêndanh từ
給料N3
lươngdanh từ
払うN5
trảđộng từ
続けるN5
tiếp tụcđộng từ
決めるN5
quyết địnhđộng từ
休むN5
nghỉđộng từ
関係N5
liên quandanh từ
続くN4
tiếp tụcđộng từ
議会N5
quốc hộidanh từ
会議N4
cuộc họpdanh từ
命N3
sinh mạngdanh từ
安全N5
an toàndanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + のためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho một hành động hoặc sự việc nào đó.このため、国の役所の仕事が一部止まっています。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả sự không thể làm một hành động nào đó.予算がないために、役所の職員の給料を払うことができません。
Động từ thể từ điển + と言っていますN4
Diễn tả việc ai đó nói rằng, phát biểu rằng điều gì đó.国は、予算がなくなっても、国民の命や安全に関係がある仕事は続けると言っています。
Động từ thể từ điển + ための + Danh từ N4
Diễn tả mục đích, "dành cho việc gì đó".議会では、国の予算を決めるための会議が続いています。

Câu hỏi

アメリカで今、何がなくなりましたか?

1/5
A食べ物
B予算
C水
D電気

Bài báo liên quan