Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの政府が一部閉まりましたが、自由の女神は見られます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの政府せいふが一部いちぶ閉まりましたが、自由じゆうの女神めがみは見られます

N4
04/10/2025362
アメリカの政府が一部閉まりましたが、自由の女神は見られます
0:00

アメリカの政府せいふは、必要ひつようなお金おかねが足りなくなって、働くはたらく人ひとの給料きゅうりょうを払うはらうことができなくなりました。このため、観光かんこうの施設しせつなどの一部いちぶが閉まっています。
ニューヨークにある「自由じゆうの女神めがみ」は、過去かこに政府せいふが同じおなじような状態じょうたいになったとき、閉まりました。今回こんかいは、閉まらないことになりました。政府せいふは「トランプ大統領だいとうりょうが、国民こくみんが楽しむたのしむことができるように決めた」と話しています。
ワシントンにある「スミソニアン博物館はくぶつかん」は、6日にちまでは開けるあけると言っています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N421%
N330%
N20%
N19%

Từ vựng (23)

アメリカ
nước Mỹdanh từ
政府
chính phủdanh từ
必要N5
cần thiếttính từ đuôi な
お金N5
tiềndanh từ
足りるN5
đủđộng từ
働く
làm việcđộng từ
人N5
ngườidanh từ
給料N3
lươngdanh từ
払うN5
trảđộng từ
観光
du lịchdanh từ
施設N1
cơ sở, cơ sở vật chấtdanh từ
一部N1
một phầndanh từ
閉まるN5
đóngđộng từ
自由
tự dodanh từ
女神
nữ thầndanh từ
過去
quá khứdanh từ
状態N3
trạng tháidanh từ
国民
người dândanh từ
楽しむ
thưởng thức, tận hưởngđộng từ
決めるN4
quyết địnhđộng từ
話すN5
nóiđộng từ
博物館N3
bảo tàngdanh từ
開けるN3
mởđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことができる N5
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.働く人の給料を払うことができなくなりました。
Danh từ + のためN5
Diễn tả nguyên nhân, lý do, nghĩa là "vì", "do", "bởi".このため、観光の施設などの一部が閉まっています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.観光の施設などの一部が閉まっています。
Thể thường + ときN5
Diễn tả thời điểm khi một hành động nào đó đã xảy ra, nghĩa là "khi đã ~".政府が同じような状態になったとき、閉まりました。
Động từ thể ない + ことになる N4
Diễn tả việc gì đó được quyết định là sẽ không xảy ra, mang tính khách quan.今回は、閉まらないことになりました。
Động từ thể thường + と言っていますN5
Dùng để truyền đạt lại lời nói gián tiếp, "nói rằng ~".スミソニアン博物館は、6日までは開けると言っています。

Câu hỏi

アメリカの政府はなぜ働く人の給料を払うことができなくなりましたか?

1/5
Aお金が足りなくなったから
B働く人がいなくなったから
C会社が閉まったから
D給料が高すぎるから

Bài báo liên quan