Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イーロン・マスクさんの お金が 73ちょう円に なりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イーロン・マスクさんの お金おかねが 73ちょう円えんに なりました

N4
04/10/2025226
イーロン・マスクさんの お金が 73ちょう円に なりました
0:00

アメリカのイーロン・マスクさんが持っているお金おかねや株かぶなどの価値かちが、1日にちの終わりに5001億おくドルになりました。日本にほん円えんで73兆ちょう円ぐらいです。世界せかいでいちばん多いおおいお金持ちかねもちです。
マスクさんは、電気でんき自動車じどうしゃの会社かいしゃテスラや、宇宙うちゅうの会社スペースXなどの株かぶを持っています。1日にちは、テスラの株かぶの値段ねだんが上がりました。
お金持ちかねもちのランキングを作っているフォーブスによると、マスクさんはこれから10年ねんぐらいで、世界せかいで初めてはじめて1兆ちょうドル以上いじょうのお金おかねを持つもつ人ひとになるかもしれません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N418%
N321%
N23%
N118%

Từ vựng (20)

アメリカN4
Mỹdanh từ
お金持ち
người giàudanh từ
お金N5
tiềndanh từ
会社N5
công tydanh từ
株N3
cổ phiếudanh từ
株の値段N3
giá cổ phiếucụm danh từ
持つN5
có, sở hữuđộng từ
なるN3
trở thànhđộng từ
上がる
tăng lênđộng từ
世界N4
thế giớidanh từ
電気自動車
xe điệndanh từ
宇宙N3
vũ trụdanh từ
終わりN4
kết thúcdanh từ
作るN2
tạo rađộng từ
いちばんN3
nhấtphó từ
これからN4
từ giờ trở điphó từ
ぐらいN1
khoảngphó từ
かもしれません
có thểtrợ động từ
などN3
vân vântrợ từ
によると
theo nhưtrợ từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + や + Danh từ N5
Mẫu câu liệt kê nhiều danh từ, dùng "や" để nêu ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ.マスクさんは、電気自動車の会社テスラや、宇宙の会社スペースXなどの株を持っています。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng, phỏng đoán rằng "có lẽ", "có thể" điều gì đó sẽ xảy ra.マスクさんはこれから10年ぐらいで、世界で初めて1兆ドル以上のお金を持つ人になるかもしれません。
Danh từ + によるとN4
Mẫu câu dùng để trích dẫn nguồn thông tin, có nghĩa là "theo như...", "dựa theo...".お金持ちのランキングを作っているフォーブスによると、マスクさんはこれから10年ぐらいで、世界で初めて1兆ドル以上のお金を持つ人になるかもしれません。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, phạm vi, hoặc đơn vị quy đổi.日本円で73兆円ぐらいです。

Câu hỏi

イーロン・マスクさんはどこの国の人ですか?

1/5
A日本
Bアメリカ
C中国
Dイギリス

Bài báo liên quan