Mẫu câu liệt kê nhiều danh từ, dùng "や" để nêu ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ.マスクさんは、電気自動車の会社テスラや、宇宙の会社スペースXなどの株を持っています。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng, phỏng đoán rằng "có lẽ", "có thể" điều gì đó sẽ xảy ra.マスクさんはこれから10年ぐらいで、世界で初めて1兆ドル以上のお金を持つ人になるかもしれません。
Danh từ + によるとN4
Mẫu câu dùng để trích dẫn nguồn thông tin, có nghĩa là "theo như...", "dựa theo...".お金持ちのランキングを作っているフォーブスによると、マスクさんはこれから10年ぐらいで、世界で初めて1兆ドル以上のお金を持つ人になるかもしれません。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, phạm vi, hoặc đơn vị quy đổi.日本円で73兆円ぐらいです。