Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスのユダヤ教の建物の近くで事件 二人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスのユダヤ教きょうの建物たてものの近くちかくで事件じけん 二に人ひとが亡くなるなくなる

N4
04/10/2025575
イギリスのユダヤ教の建物の近くで事件 二人が亡くなる
0:00

イギリスのマンチェスターで2日にち、ユダヤ教きょうの礼拝れいはい堂どう「シナゴーグ」の近くちかくで、男おとこが車くるまを運転うんてんして人ひとにぶつかりました。そして、車くるまから降りて、刃物はもので人ひとを刺しました。この事件じけんで、2人ひとが亡くなって、3人が大おおけがをしました。
男おとこは爆弾ばくだんのようなものがついたベストを着ていて、警察けいさつが撃って殺しました。
警察けいさつは、男おとこがシリア系けいのイギリス人ひとだと発表はっぴょうしました。ほかに3人ひとを逮捕たいほしました。
警察けいさつはテロだと考えて、ユダヤ教きょうの施設しせつなどの警備けいびを強くしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N413%
N323%
N210%
N113%

Từ vựng (30)

イギリス
Anh Quốcdanh từ
マンチェスター
Manchesterdanh từ
ユダヤ教
Do Thái giáodanh từ
礼拝堂
Nhà thờdanh từ
シナゴーグ
Synagogue (nhà thờ Do Thái giáo)danh từ
近くN5
Gầndanh từ
男N5
Đàn ôngdanh từ
車N5
Xedanh từ
運転する
Lái xeđộng từ
人N5
Ngườidanh từ
ぶつかる
Va chạmđộng từ
降りるN4
Xuốngđộng từ
刃物
Daodanh từ
刺すN2
Đâmđộng từ
事件N3
Sự việcdanh từ
亡くなる
Chếtđộng từ
大けが
Bị thương nặngdanh từ
爆弾N2
Bomdanh từ
ベストN4
Áo gi-lêdanh từ
着る
Mặcđộng từ
警察
Cảnh sátdanh từ
撃つN3
Bắnđộng từ
殺すN3
Giếtđộng từ
発表する
Công bốđộng từ
逮捕するN3
Bắt giữđộng từ
テロ
Khủng bốdanh từ
考えるN4
Nghĩđộng từ
施設
Cơ sởdanh từ
警備N2
Bảo vệdanh từ
強くするN5
Tăng cườngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + から N5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành ("sau khi... thì...").そして、車から降りて、刃物で人を刺しました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra hoặc đã hoàn thành và vẫn còn tiếp diễn.警察はテロだと考えて、ユダヤ教の施設などの警備を強くしています。
Danh từ + のような + Danh từN4
Diễn tả sự so sánh, ví von, "giống như", "có vẻ như".男は爆弾のようなものがついたベストを着ていて、警察が撃って殺しました。
Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ ("như là...", "chẳng hạn như...").警察はテロだと考えて、ユダヤ教の施設などの警備を強くしています。

Câu hỏi

事件はどこで起こりましたか。

1/5
Aフランスのパリ
Bイギリスのマンチェスター
Cアメリカのニューヨーク
Dドイツのベルリン

Bài báo liên quan