Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
男の頭にカキの木ができた話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

男おとこの頭あたまにカキの木きができた話はなし

N4
04/10/2025508
男の頭にカキの木ができた話
0:00

ある男おとこが、お酒さけを飲むのむことが大好きだいすきでした。男おとこは、仕事しごとで江戸えどに行くいく途中とちゅう、お酒さけを飲むのむ店みせにいつも寄っていました。そして酔って、店みせの前まえで寝てしまいました。
ある日ひ、男おとこが寝ているときに、ほかのお客おきゃくさんが男の頭あたまに柿かきの種たねをつけました。男おとこは気がつかないで、江戸えどに行きました。柿かきの種たねは男おとこの頭あたまの上うえで大きくなって、花はなが咲いて、たくさんの柿がなりました。
男おとこはまた店みせに行って、柿かきとお酒さけをかえてもらいました。そして、また寝てしまいました。来た人ひとが、男おとこの頭あたまの柿の木かきのきを切りました。男おとこはまた江戸えどに行きました。
男おとこの頭あたまには、今度こんどは大きなおおきなキノコができました。男おとこはまた店みせに行って、キノコとお酒さけをかえてもらいました。そして、また寝てしまいました。来た人ひとが、男おとこの頭あたまに大きなおおきな穴あなをあけました。男おとこはまた江戸えどに行きました。
男おとこの頭あたまの穴あなには、たくさんの雨あめが入りました。そして、ドジョウがいました。男おとこはまた店みせに行って、ドジョウとお酒さけをかえてもらいました。男おとこの頭あたまの穴あなのドジョウを見に、たくさんの人ひとが来ました。ドジョウを釣りたいと言ういう人ひともいました。男おとこはその人ひとたちにドジョウを釣らせてあげました。
男おとこは、いつもお酒さけを飲んで、店みせの前まえで寝て、江戸えどに行きました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N413%
N316%
N20%
N12%

Từ vựng (39)

男N5
người đàn ôngdanh từ
お酒
rượudanh từ
飲むN5
uốngđộng từ
大好きN5
rất thíchtính từ
仕事N5
công việcdanh từ
江戸
Edo (tên cũ của Tokyo)danh từ
行くN5
điđộng từ
途中N4
giữa chừngdanh từ
店N5
cửa hàngdanh từ
寄るN5
ghé quađộng từ
酔うN3
sayđộng từ
前
trướcdanh từ
寝る
ngủđộng từ
しまうN5
lỡđộng từ
頭N5
đầudanh từ
柿の種
hạt hồngdanh từ
付ける
gắnđộng từ
気がつく
nhận rađộng từ
大きくなる
trở nên lớnđộng từ
花N5
hoadanh từ
咲くN5
nởđộng từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
柿
quả hồngdanh từ
なる
mọcđộng từ
替えるN3
đổiđộng từ
切る
cắtđộng từ
今度N5
lần nàydanh từ
キノコ
nấmdanh từ
穴
lỗdanh từ
開けるN3
mởđộng từ
雨
mưadanh từ
入る
vàođộng từ
ドジョウ
cá chạchdanh từ
見る
xemđộng từ
釣るN4
câu cáđộng từ
言う
nóiđộng từ
人
ngườidanh từ
あげるN4
chođộng từ
いつもN5
luôn luônphó từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことが + 好きですN4
Diễn tả sở thích, nói về việc ai đó thích làm gì.お酒を飲むことが大好きでした。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc lỡ làm gì đó ngoài ý muốn.店の前で寝てしまいました。
Động từ thể て + いるN4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra, hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.男が寝ているときに
Động từ thể ない + でN4
Diễn tả hành động không làm gì đó mà thực hiện hành động khác; "mà không ~".男は気がつかないで、江戸に行きました。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác cũng xảy ra (hễ ~ thì ~).男が寝ているときに、ほかのお客さんが男の頭に柿の種をつけました。
Động từ thể て + あげますN4
Diễn tả hành động làm gì đó cho ai (ngôi thứ nhất hoặc nhóm mình là người cho).男はその人たちにドジョウを釣らせてあげました。

Câu hỏi

男はなぜいつも店の前で寝てしまいましたか?

1/5
A疲れていたから
Bお酒を飲んで酔ったから
C店が閉まっていたから
D友だちを待っていたから

Bài báo liên quan