Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
とても強い生き物「クマムシ」の3つのすごいこと

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

とても強いつよい生き物いきもの「クマムシ」の3つのすごいこと

N4
04/10/20256321
とても強い生き物「クマムシ」の3つのすごいこと
0:00

クマムシという小さなちいさな生き物いきものがいます。体からだの長さは0,3mmから0,5mmぐらいです。
クマムシは、普通ふつうの生き物いきものが生きるいきることができないような場所ばしょでも生きることができます。とても深いふかい海うみや高いたかい山の上やまのうえ、寒いさむい南極なんきょくなどでも生きるいきることができます。
宇宙うちゅうの中なかでも生きるいきることができます。クマムシは、2007年ねんに宇宙うちゅうで10日間にちかん、空気くうきがない場所ばしょにいました。強いつよい光ひかりなどを受けましたが、生きるいきることができました。地球ちきゅうに戻ってから、子どもこどもを産んだクマムシもいました。
クマムシは、体からだの中なかの水みずを出して体を小さくして、活動かつどうを止めるとめることができます。寒いさむい場所ばしょでは、30年ねんの間かん、凍っていたクマムシが生き返ったこともあります。
専門せんもん家かは、クマムシが宇宙うちゅうの中なかでも生きるいきることができたことは、宇宙にほかの生き物いきものがいるかどうかを調べるしらべる研究けんきゅうに役に立つやくにたつと言っています

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N430%
N314%
N22%
N15%

Từ vựng (40)

クマムシ
gấu nước (loài sinh vật nhỏ)danh từ
小さなN5
nhỏtính từ
生き物
sinh vậtdanh từ
体N5
cơ thểdanh từ
長さ
chiều dàidanh từ
ぐらいN5
khoảngphó từ
普通
thông thườngtính từ
場所N5
nơi, chỗdanh từ
生きるN5
sốngđộng từ
できるN5
có thểđộng từ
深いN5
sâutính từ
海N5
biểndanh từ
高いN5
caotính từ
山N5
núidanh từ
上N5
trêndanh từ
寒いN5
lạnhtính từ
南極
Nam Cựcdanh từ
宇宙N4
vũ trụdanh từ
空気N5
không khídanh từ
場所N5
nơi, chỗdanh từ
強いN5
mạnhtính từ
光
ánh sángdanh từ
受けるN5
nhận, chịuđộng từ
地球N5
Trái Đấtdanh từ
戻る
trở vềđộng từ
子どもN5
con cáidanh từ
産むN5
sinhđộng từ
体の中N5
bên trong cơ thểdanh từ
水N5
nướcdanh từ
出すN5
đưa ra, thải rađộng từ
小さくN5
nhỏtính từ
活動N5
hoạt độngdanh từ
止めるN5
dừng lạiđộng từ
凍る
đông lạiđộng từ
生き返る
sống lạiđộng từ
専門家
chuyên giadanh từ
調べるN5
điều tra, nghiên cứuđộng từ
研究N5
nghiên cứudanh từ
役に立つN5
có ích, hữu íchđộng từ
言うN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.クマムシは、普通の生き物が生きることができないような場所でも生きることができます。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc đã từng xảy ra sự việc gì đó.寒い場所では、30年の間、凍っていたクマムシが生き返ったこともあります。
Động từ thể từ điển + かどうか N4
Diễn tả việc có hay không có, dùng để đưa ra lựa chọn, nghi vấn.宇宙にほかの生き物がいるかどうかを調べる研究に役に立つと言っています。
Động từ thể từ điển + ことがある N4
Diễn tả sự việc thi thoảng, đôi khi xảy ra.寒い場所では、30年の間、凍っていたクマムシが生き返ったこともあります。
Danh từ + など N4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu trong một nhóm.とても深い海や高い山の上、寒い南極などでも生きることができます。

Câu hỏi

クマムシの体の長さはどれくらいですか?

1/5
A1cmから2cm
B0.3mmから0.5mm
C3mmから5mm
D10mmから20mm

Bài báo liên quan