Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの音楽家コムズさん、売春の罪で4年2か月の刑

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの音楽家おんがくかコムズさん、売春ばいしゅんの罪つみで4年ねん2か月かげつの刑けい

N4
05/10/2025951
アメリカの音楽家コムズさん、売春の罪で4年2か月の刑
0:00

アメリカの裁判所さいばんしょは3日にち、音楽おんがくのプロデューサーのショーン・コムズさんに、刑務所けいむしょに4年ねん2か月かげつ入はいるように命令めいれいしました。
コムズさんは、売春ばいしゅんをさせるために女性じょせいを運はこんだことが犯罪はんざいだと、裁判さいばんで決きまりました。
裁判官さいばんかんは、女性じょせいを虐待ぎゃくたいすることは犯罪はんざいだというメッセージを、被害ひがいを受うけた女性じょせいとコムズさんに伝つたえなければならないと言いいました。そして、コムズさんに7400万円まんえんの罰金ばっきんも命令めいれいしました。
コムズさんの弁護士べんごしは、コムズさんはすぐに出でることができるべきだと言いっています。検察官けんさつかんは、もっと長ながい間あいだ、刑務所けいむしょに入はいるべきだと言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N424%
N324%
N20%
N114%

Từ vựng (29)

アメリカN5
Mỹdanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
プロデューサー
nhà sản xuấtdanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
年ねんN5
nămdanh từ
月がつ
thángdanh từ
命令めいれいする
ra lệnhđộng từ
売春ばいしゅん
mại dâmdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
決きまるN4
quyết địnhđộng từ
裁判さいばんN3
phiên tòadanh từ
裁判官さいばんかん
thẩm phándanh từ
虐待ぎゃくたいする
ngược đãiđộng từ
メッセージN5
thông điệpdanh từ
伝つたえるN5
truyền đạtđộng từ
被害ひがい
thiệt hạidanh từ
受うけるN5
nhậnđộng từ
罰金ばっきん
tiền phạtdanh từ
弁護士べんごし
luật sưdanh từ
検察官けんさつかん
công tố viêndanh từ
長ながい
dàitính từ
間あいだ
khoảng thời giandanh từ
入はいる
vàođộng từ
べきだ
nên, cầntrợ động từ
そして
vàliên từ
もっと
hơn nữaphó từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + べきだ N4
Diễn tả ý nghĩa “nên làm gì đó”, thể hiện quan điểm hoặc nghĩa vụ nên thực hiện hành động nào đó.コムズさんの弁護士は、コムズさんはすぐに出ることができるべきだと言っています。
Động từ thể て + は いけません N4
Diễn tả điều cấm kỵ, không được phép làm điều gì đó.裁判官は、女性を虐待することは犯罪だというメッセージを、被害を受けた女性とコムズさんに伝えなければならないと言いました。
Động từ thể ない bỏ い + なければならない N4
Diễn tả sự bắt buộc, phải làm gì đó.裁判官は、女性を虐待することは犯罪だというメッセージを、被害を受けた女性とコムズさんに伝えなければならないと言いました。
Danh từ + も N5
Trợ từ “も” dùng để nhấn mạnh, mang nghĩa “cũng” hoặc “đến tận”.そして、コムズさんに7400万円の罰金も命令しました。

Câu hỏi

ショーン・コムズさんは何年ねん何か月かげつ刑務所けいむしょに入はいるように命令めいれいされましたか?

1/5
A2年4か月
B4年2か月
C3年2か月
D5年4か月

Bài báo liên quan