Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカのクライマー、バリン・ミラーさんがエルキャピタンで亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカのクライマー、バリン・ミラーさんがエルキャピタンで亡なくなる

N4
05/10/2025268
アメリカのクライマー、バリン・ミラーさんがエルキャピタンで亡くなる
0:00

アメリカのヨセミテ国立こくりつ公園こうえんにある「エルキャピタン」という岩いわの壁かべで、ロッククライミングをしていた男性だんせいが亡なくなりました。
男性だんせいは23歳さいのバリン・ミラーさんです。ミラーさんは、谷たにの下したから910mぐらいの高さたかさの岩いわを登のぼっていました。母親ははおやによると、登のぼる途中とちゅうで事故じこが起おこりました。
エルキャピタンは、ロッククライミングをする人ひとたちに人気にんきの場所ばしょです。映画えいがにもなりました。
母親ははおやは、ミラーさんは父親ちちおやに教おしえてもらって、子こどものときからロッククライミングをしていたと言いっています。そして「世界せかいのいろいろな場所ばしょの崖がけや山やまに登のぼって、冒険ぼうけんを楽たのしんでいました」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N423%
N323%
N23%
N114%

Từ vựng (24)

アメリカ
Mỹdanh từ
岩いわN3
đádanh từ
壁かべN4
tường, váchdanh từ
ロッククライミング
leo núi đádanh từ
男性だんせい
nam giớidanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
歳さいN5
tuổidanh từ
高さたかさ
chiều caodanh từ
登のぼるN5
leođộng từ
母親ははおや
mẹdanh từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
事故じこN5
tai nạndanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
人気にんきN5
phổ biến, nổi tiếngdanh từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
映画えいがN5
phimdanh từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ
いろいろN5
nhiều, đa dạngtính từ đuôi な
崖がけN1
vách đádanh từ
山やま
núidanh từ
冒険ぼうけんN3
phiêu lưudanh từ
楽たのしむN5
thưởng thức, tận hưởngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + でN4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.アメリカのヨセミテ国立公園にある「エルキャピタン」という岩の壁で、ロッククライミングをしていた男性が亡くなりました。
Danh từ + によるとN4
Diễn đạt "theo như..." hoặc "dựa theo..." nguồn thông tin.母親によると、登る途中で事故が起こりました。
Động từ thể て + もらうN4
Diễn tả việc nhận được hành động từ ai đó (được ai làm gì cho mình).ミラーさんは父親に教えてもらって、子どものときからロッククライミングをしていたと言っています。

Câu hỏi

バリン・ミラーさんはどこで亡なくなりましたか。

1/5
A日本の山
Bヨセミテ国立公園のエルキャピタン
C映画館
D自分の家

Bài báo liên quan