Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi... thì...".アメリカの財務省は、2026年に国ができてから250年になるのを記念する1ドルの新しいコインのデザインを発表しました。
Danh từ + の + 前で N4
Diễn tả vị trí "ở phía trước của (danh từ)", nghĩa là "trước...".もう片方には、アメリカの国旗の前でトランプ大統領が手を上に上げている絵があります。
Động từ thể thường + かどうか N4
Diễn tả sự nghi vấn, không chắc chắn về một việc gì đó, nghĩa là "liệu có ... hay không".このため、トランプ大統領の絵のコインが本当にできるかどうかは、わかりません。