Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリス聖公会で初めて女性の大主教が誕生

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリス聖公会せいこうかいで初はじめて女性じょせいの大主教だいしゅきょうが誕生たんじょう

N3
05/10/2025310
イギリス聖公会で初めて女性の大主教が誕生
0:00

イギリス聖公会せいこうかいで、491年ねんの歴史れきしの中なかで初はじめて女性じょせいが大主教だいしゅきょうになりました。新あたらしい大主教だいしゅきょうはサラ・ムラーリーさんです。彼女かのじょは今いままでロンドンの主教しゅきょうでした。サラさんは63歳さいで、もともと看護師かんごしでしたが、2002年ねんに司祭しさいになり、2018年ねんにロンドン主教しゅきょうになりました。
前まえの大主教だいしゅきょうは、子こどもへの悪わるいことをかくした疑うたがいで辞やめました。その後ご、王室おうしつの委員会いいんかいが新あたらしい大主教だいしゅきょうを選えらび、チャールズ3世せい国王こくおうがサラさんを任命にんめいしました。
カンタベリー大主教だいしゅきょうは、イギリス聖公会せいこうかいの一番いちばん高たかい役職やくしょくです。サラさんは「みんなが安全あんぜんに暮くらせる教会きょうかいを作つくりたい」と言いいました。2026年ねん1月がつ、サラさんはカンタベリー大聖堂だいせいどうで大主教だいしゅきょうとしての仕事しごとを始はじめます。その後ご、王室おうしつも出席しゅっせきする式しきが有あります。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N419%
N325%
N23%
N117%

Từ vựng (41)

イギリス
Vương quốc Anhdanh từ
聖公会せいこうかい
Giáo hội Anhdanh từ
歴史れきしN4
Lịch sửdanh từ
初はじめてN5
Lần đầu tiênphó từ
女性じょせいN5
Phụ nữdanh từ
大主教だいしゅきょう
Tổng giám mụcdanh từ
新あたらしいN5
Mớitính từ
大主教だいしゅきょう
Tổng giám mụcdanh từ
サラ・ムラーリー
Sarah Mullallydanh từ riêng
今いままで
Cho đến nayphó từ
ロンドン
Luân Đôndanh từ riêng
主教しゅきょう
Giám mụcdanh từ
63歳さい
63 tuổidanh từ
もともと
Ban đầuphó từ
看護師かんごしN4
Y tádanh từ
司祭しさい
Linh mụcdanh từ
2018年ねん
Năm 2018danh từ
ロンドン主教しゅきょう
Giám mục Luân Đôndanh từ
前まえ
Trướcdanh từ
子こども
Trẻ emdanh từ
悪わるいこと
Điều xấudanh từ
かくす
Che giấuđộng từ
疑うたがい
Nghi ngờdanh từ
辞やめるN3
Từ chứcđộng từ
王室おうしつ
Hoàng giadanh từ
委員会いいんかい
Ủy bandanh từ
選えらぶ
Chọnđộng từ
任命にんめいする
Bổ nhiệmđộng từ
カンタベリー
Canterburydanh từ riêng
一番いちばん高たかい
Cao nhấttính từ
役職やくしょく
Chức vụdanh từ
安全あんぜんに
Một cách an toànphó từ
暮くらすN3
Sốngđộng từ
教会きょうかい
Nhà thờdanh từ
作つくるN5
Tạo rađộng từ
カンタベリー大聖堂だいせいどう
Nhà thờ lớn Canterburydanh từ
大主教だいしゅきょう
Tổng giám mụcdanh từ
仕事しごとN5
Công việcdanh từ
始はじめる
Bắt đầuđộng từ
式しきN5
Buổi lễdanh từ
出席しゅっせきするN5
Tham dựđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động, hoặc chỉ phạm vi, tổ chức, lĩnh vực mà sự việc diễn ra.イギリス聖公会で、491年の歴史の中で初めて女性が大主教になりました。
Động từ thể た + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ.彼女は今までロンドンの主教でした。
Động từ thể た + 後N5
Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác.その後、王室の委員会が新しい大主教を選び、チャールズ3世国王がサラさんを任命しました。
Danh từ + としてN4
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường.サラさんはカンタベリー大聖堂で大主教としての仕事を始めます。

Câu hỏi

サラ・ムラーリーさんについて正ただしいのはどれですか。

1/5
Aもともと医者でした
B2018年にロンドン主教になりました
C2026年に司祭になりました
D63歳で大主教をやめました

Bài báo liên quan