Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
有名なインフルエンサー、{ホテル}の場所がSNSで知られてしまう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

有名ゆうめいなインフルエンサー、{ホテル}の場所ばしょがSNSで知しられてしまう

N4
05/10/2025105
有名なインフルエンサー、{ホテル}の場所がSNSで知られてしまう
0:00

イギリスの女性じょせいが、バスでいろいろな町まちを回まわるイベントをしました。18歳さい以上いじょうの男子学生だんしがくせいと、無料むりょうでセックスをするというイベントです。この女性じょせいは、SNSに自分じぶんの写真しゃしんを出だして、セックスの動画どうがなどを売うっています。
女性じょせいのバスツアーには、たくさんの若わかい男性だんせいが集あつまりました。イギリスでは18歳さいで大人おとなになりますが、10代だいの男子学生だんしがくせいにセックスの動画どうがを撮とらせることは、よくないという意見いけんが多おおくあります。
女性じょせいは、ツアーの途中とちゅうで、泊とまっている{ホテル}がSNSで分わかってしまいました。女性じょせいが食たべ物ものを頼たのんだ店みせが、{ホテル}の名前なまえが書かいてある紙かみをSNSに出だしたからです。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N419%
N39%
N20%
N19%

Từ vựng (26)

イギリスN5
Nước Anhdanh từ
女性じょせいN5
Phụ nữdanh từ
バスN5
Xe buýtdanh từ
町まちN5
Thành phố, thị trấndanh từ
回まわるN5
Đi vòng quanhđộng từ
イベントN5
Sự kiệndanh từ
以上いじょうN5
Trở lêndanh từ
男子学生だんしがくせい
Nam sinhdanh từ
無料むりょうN5
Miễn phídanh từ
写真しゃしんN5
Ảnhdanh từ
動画どうがN5
Videodanh từ
売うるN5
Bánđộng từ
集あつまるN5
Tụ tậpđộng từ
大人おとなN5
Người lớndanh từ
撮とらせるN5
Cho quayđộng từ
意見いけんN5
Ý kiếndanh từ
多おおいN5
Nhiềutính từ
途中とちゅう
Giữa chừngdanh từ
泊とまる
Ở lạiđộng từ
ホテルN5
Khách sạndanh từ
分わかるN5
Biếtđộng từ
食たべ物ものN5
Đồ ăndanh từ
頼たのむN5
Đặt hàngđộng từ
店みせN5
Cửa hàngdanh từ
名前なまえN5
Têndanh từ
紙かみN5
Giấydanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra, hoặc thói quen, nghề nghiệp, tình trạng kéo dài.この女性は、SNSに自分の写真を出して、セックスの動画などを売っています。
Động từ thể từ điển + という + Danh từN4
Dùng để định nghĩa, giải thích, hoặc chỉ ra nội dung của danh từ phía sau.18歳以上の男子学生と、無料でセックスをするというイベントです。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả một hành động đã hoàn thành (thường là ngoài ý muốn, hoặc mang tính tiếc nuối).女性は、ツアーの途中で、泊まっているホテルがSNSでわかってしまいました。
Động từ thể て + いるN4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp tục.泊まっているホテル

Câu hỏi

この女性じょせいはどんなイベントをしましたか。

1/5
Aバスでいろいろな町を回るイベント
B料理を作るイベント
C音楽を聞くイベント
Dスポーツをするイベント

Bài báo liên quan