Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドイツがたくさんの人の入国を止めました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドイツどいつがたくさんの人ひとの入国にゅうこくを止とめました

N4
05/10/2025152
ドイツがたくさんの人の入国を止めました
0:00

ドイツどいつは、去年きょねん9月がつから1年ねんの間あいだに、3万まん7000人にんの入国にゅうこくを認みとめませんでした。
ヨーロッパよーろっぱの国くにの中なかには、国境こっきょうで入国にゅうこくのチェックをしないで自由じゆうに行いくことができる国くにが有あります。しかし、ドイツどいつは、去年きょねん9月がつから、すべての国境こっきょうでチェックを始はじめました。ドイツどいつの警察けいさつによると、パスポートがない人ひとなど5万まん5000人にんが、法律ほうりつに違反いはんして入国にゅうこくしようとしました。この中なかの3万まん7000人にんの入国にゅうこくを認みとめませんでした。
ドイツどいつは、シリアやアフガニスタンなどから来きた難民なんみんを受うけ入いれていました。しかし、今いまのメルツ首相しゅしょうは、難民なんみんを受うけ入いれないようにしています。
イタリアいたりあやポーランドぽーらんどなども、国境こっきょうでチェックを始はじめています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N421%
N328%
N20%
N13%

Từ vựng (20)

ドイツどいつ
Đứcdanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
入国にゅうこく
nhập cảnhdanh từ
認みとめるN5
chấp nhậnđộng từ
ヨーロッパよーろっぱN5
Châu Âudanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
中なかN5
trongdanh từ
国境こっきょうN5
biên giớidanh từ
自由じゆうN5
tự dodanh từ
行いくN5
điđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
パスポートN5
hộ chiếudanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
違反いはんN3
vi phạmdanh từ
難民なんみん
người tị nạndanh từ
受うけ入いれるN5
tiếp nhậnđộng từ
首相しゅしょうN3
thủ tướngdanh từ
イタリアいたりあN5
Ýdanh từ
ポーランドぽーらんどN5
Ba Landanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ない + で N4
Diễn tả ý nghĩa "không làm gì đó mà.../ mà không...", dùng để nối hai hành động, hành động phía sau diễn ra mà không có hành động phía trước.国境で入国のチェックをしないで自由に行くことができる国があります。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, mang nghĩa "như là...", "v.v.", dùng khi đưa ra ví dụ tiêu biểu trong một nhóm.パスポートがない人など5万5000人が、法律に違反して入国しようとしました。
Động từ thể よう + とするN4
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực cố gắng làm gì đó ngay trước khi hành động xảy ra.法律に違反して入国しようとしました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, mang nghĩa "theo như...", "dựa theo...".ドイツの警察によると、パスポートがない人など5万5000人が、法律に違反して入国しようとしました。
Động từ thể ない + ようにする N4
Diễn tả nỗ lực để không làm gì đó, mang nghĩa "cố gắng để không...".今のメルツ首相は、難民を受け入れないようにしています。
Danh từ + からN4
Dùng để chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc, thời điểm bắt đầu.ドイツは、去年9月から1年の間に、3万7000人の入国を認めませんでした。

Câu hỏi

ドイツどいつは去年きょねん9月がつから何なにを始はじめましたか?

1/5
Aすべての国境で入国のチェック
Bすべての国で旅行
C難民の受け入れ
Dパスポートの発行

Bài báo liên quan