Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本のコンビニ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんのコンビニ

N5
05/10/20253664
日本のコンビニ
0:00

日本にほんには セブンイレブンや ローソン、ファミリーマート などの コンビニが あります。コンビニは 24時間じかん 開あいています。
コンビニでは、弁当べんとうや 飲のみ物ものを 買かうことが できます。電気でんきや 水道すいどうの お金おかねも 払はらえます。荷物にもつを 送おくったり、コピーを したり、チケットを 買かったり することも できます。
新あたらしい お菓子かしや 地域ちいきだけの お菓子かしも あります。旅行りょこうする 人ひとにも 便利べんりです。コンビニは 日本にほんの 文化ぶんかの 一部いちぶです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N413%
N317%
N20%
N14%

Từ vựng (27)

日本にほん
Nhật Bảndanh từ
セブンイレブン
Seven Elevendanh từ
ローソン
Lawsondanh từ
ファミリーマート
Family Martdanh từ
コンビニ
cửa hàng tiện lợidanh từ
ありますN3
cóđộng từ
開あいていますN4
mở cửađộng từ
弁当べんとうN3
cơm hộpdanh từ
飲のみ物ものN5
đồ uốngdanh từ
買かう
muađộng từ
できますN3
có thểđộng từ
電気でんき
điệndanh từ
水道すいどうN4
nước máydanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
払はらえます
có thể trảđộng từ
荷物にもつN5
hành lýdanh từ
送おくる
gửiđộng từ
コピーN3
bản saodanh từ
チケット
védanh từ
新あたらしい
mớitính từ
お菓子かしN5
bánh kẹodanh từ
地域ちいき
khu vựcdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
便利べんり
tiện lợitính từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
一部いちぶN5
một phầndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, sự vật (không phải người hay động vật).日本には セブンイレブンや ローソン、ファミリーマート などの コンビニが あります。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.コンビニは 24時間 開いています。
Động từ thể từ điển + ことが できます=N5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.弁当や 飲み物を 買うことが できます。
Danh từ + も + ありますN5
Diễn tả sự bổ sung, nhấn mạnh rằng ngoài những thứ đã nêu còn có những thứ khác.新しい お菓子や 地域だけの お菓子も あります。
Danh từ + に + は N5
Nhấn mạnh đối tượng, thường dùng để chỉ mục đích, đối tượng hưởng lợi.旅行する 人にも 便利です。
Danh từ + の + Danh từ N5
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc giải thích.コンビニは 日本の 文化の 一部です。

Câu hỏi

日本にほんにあるコンビニでは どれが ありませんか。

1/5
Aセブンイレブン
Bローソン
Cファミリーマート
Dマクドナルド

Bài báo liên quan