Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テイラー・スウィフトの映画がとても人気です

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テイラー・スウィフトの映画えいががとても人気にんきです

N4
08/10/2025318
テイラー・スウィフトの映画がとても人気です
0:00

アメリカの人気にんきの歌手かしゅ、テイラー・スウィフトさんのアルバムが出でました。世界中せかいじゅうでたくさんの人ひとが聞きいています。
アルバムが出でたときに、映画えいが「テイラー・スウィフト:ザ・オフィシャル・リリース・パーティー・オブ・ア・ショーガール」も3日間みっかかんだけ映画館えいがかんで始はじまりました。
アメリカとカナダでは約やく3700の映画館えいがかんで始はじまりました。全部ぜんぶで49億円おくえんぐらいのチケットが売うれました。アルバムの映画えいがでいちばん多おおくて、新あたらしい記録きろくになりました。
世界せかいの映画館えいがかんでも始はじまりました。全部ぜんぶで約やく67億円おくえんのチケットが売うれました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N411%
N326%
N20%
N115%

Từ vựng (17)

アメリカN5
Mỹdanh từ
人気にんきN5
nổi tiếngdanh từ
歌手かしゅN5
ca sĩdanh từ
アルバムN5
albumdanh từ
出でるN5
ra mắt, xuất hiệnđộng từ
世界中せかいじゅうN5
khắp thế giớidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
聞きくN5
ngheđộng từ
映画えいがN5
phimdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
映画館えいがかんN5
rạp chiếu phimdanh từ
約やくN5
khoảngphó từ
全部ぜんぶN5
toàn bộdanh từ
チケットN5
védanh từ
売うれるN5
bán chạyđộng từ
記録きろくN4
kỷ lụcdanh từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.世界中でたくさんの人が聞いています。
Thể thường + ときにN4
Diễn tả thời điểm khi một hành động xảy ra, nghĩa là "khi đã...".アルバムが出たときに、映画「テイラー・スウィフト:ザ・オフィシャル・リリース・パーティー・オブ・ア・ショーガール」も3日間だけ映画館で始まりました。
Danh từ + で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm hoặc phạm vi xảy ra hành động.アメリカとカナダでは約3700の映画館で始まりました。
Danh từ + が + 一番 + Tính từ/Động từN4
Diễn tả sự so sánh nhất, nghĩa là "là nhất".アルバムの映画でいちばん多くて、新しい記録になりました。
Danh từ + でも N4
"でも" dùng để chỉ phạm vi rộng, nghĩa là "ngay cả ở", "cũng".世界の映画館でも始まりました。

Câu hỏi

テイラー・スウィフトさんはどんな人ひとですか?

1/5
A人気の歌手
B有名な俳優
Cサッカー選手
D作家

Bài báo liên quan