Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フランスの新しい首相、すぐにやめる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フランスの新あたらしい首相しゅしょう、すぐにやめる

N5
08/10/20252026
フランスの新しい首相、すぐにやめる
0:00

フランスの首相しゅしょうが辞やめました。新あたらしい内閣ないかくを発表はっぴょうした後あと、すぐに辞やめました。
この首相しゅしょうは4週間しゅうかんだけ仕事しごとをしました。フランスでは一番いちばん短みじかい時間じかんの首相しゅしょうです。
フランスでは、2年ねんで5人にんの首相しゅしょうが変かわりました。国民こくみんはマクロン大統領だいとうりょうに不満ふまんです。
マクロン大統領だいとうりょうは、8日かまでに政党せいとうと話はなし合あいます。もし話はなし合あいがうまくいかなければ、責任せきにんを取とります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N411%
N341%
N24%
N111%

Từ vựng (22)

フランス
Phápdanh từ
首相しゅしょうN5
Thủ tướngdanh từ
辞やめるN5
Từ chứcđộng từ
新あたらしいN5
Mớitính từ
内閣ないかく
Nội cácdanh từ
発表はっぴょうするN5
Công bốđộng từ
後あとN5
Sau khidanh từ
すぐにN5
Ngay lập tứcphó từ
仕事しごとN5
Công việcdanh từ
一番いちばんN5
Nhấtphó từ
短みじかいN5
Ngắntính từ
時間じかん
Thời giandanh từ
変かわるN4
Thay đổiđộng từ
国民こくみんN3
Nhân dândanh từ
大統領だいとうりょうN3
Tổng thốngdanh từ
不満ふまん
Bất mãndanh từ
政党せいとう
Chính đảngdanh từ
話はなし合あうN5
Thảo luậnđộng từ
もしN5
Nếuliên từ
うまくN5
Suôn sẻphó từ
責任せきにんN5
Trách nhiệmdanh từ
取とるN5
Chịu trách nhiệmđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + 後(で) N5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành. Nghĩa là "sau khi ~".新しい 内閣を 発表した 後、すぐに 辞めました。
Danh từ + だけ N5
Diễn tả ý nghĩa "chỉ", nhấn mạnh số lượng hoặc phạm vi giới hạn.この 首相は 4週間だけ 仕事を しました。
Danh từ + では N5
Dùng để nhấn mạnh phạm vi hoặc bối cảnh, mang ý nghĩa "ở/ trong/ đối với... thì".フランスでは 一番 短い 時間の 首相です。
Động từ thể た + ことが あります N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó (trong trường hợp này cấu trúc xuất hiện dạng biến thể: "変わりました" - đã thay đổi, dùng để thông báo sự việc đã xảy ra).フランスでは、2年で 5人の 首相が 変わりました。
もし~たら / もし~ば N5
Diễn tả điều kiện giả định: "nếu... thì...".もし 話し合いが うまく いかなければ、責任を 取ります。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に 行きます/来ます/帰ります N5
Diễn tả mục đích của hành động di chuyển (trong câu có "話し合います" - thảo luận với ai đó).マクロン大統領は、8日までに 政党と 話し合います。

Câu hỏi

フランスの首相しゅしょうはどうしましたか。

1/5
A辞めました
B結婚しました
C病気になりました
D日本に行きました

Bài báo liên quan