Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカでスカイダイビングの事故、インストラクターが亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカでスカイダイビングの事故じこ、インストラクターが亡なくなる

N4
08/10/20251699
アメリカでスカイダイビングの事故、インストラクターが亡くなる
0:00

アメリカのテネシー州しゅうで4日よっか、スカイダイビングの事故じこがありました。
スカイダイビングは、飛行機ひこうきから飛とび降おりて、パラシュートを開ひらいて降おりるスポーツです。事故じこでは、1人りの男性だんせいが木きにぶら下さがったままになっていました。男性だんせいは、インストラクターと一緒いっしょにパラシュートで降おりる「タンデムジャンプ」をしていました。警察けいさつによると、男性だんせいを教おしえていたインストラクターが途中とちゅうでいなくなったようです。
警察けいさつは、インストラクターは飛行機ひこうきから数すうkm離はなれた所ところで亡なくなっていたと言いっています。事故じこの原因げんいんはわかっていません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N435%
N313%
N20%
N10%

Từ vựng (24)

アメリカN5
Mỹdanh từ
スカイダイビング
nhảy dùdanh từ
事故じこN5
tai nạndanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
飛とび降おりる
nhảy xuốngđộng từ
パラシュート
dùdanh từ
開ひらくN5
mởđộng từ
降おりるN5
hạ xuốngđộng từ
スポーツN5
thể thaodanh từ
男性だんせいN5
nam giớidanh từ
木きN5
câydanh từ
ぶら下さがる
treođộng từ
インストラクター
huấn luyện viêndanh từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
タンデムジャンプ
nhảy đôidanh từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
数すうN3
vàidanh từ
離はなれるN5
cách xađộng từ
所ところN5
nơidanh từ
亡なくなるN5
chếtđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
わかるN5
biếtđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN4
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.アメリカのテネシー州で4日、スカイダイビングの事故がありました。
Động từ thể て + います N4
Dùng để diễn tả trạng thái tiếp diễn hoặc kết quả của một hành động.男性が木にぶら下がったままになっていました。
Danh từ + と一緒に N4
Diễn tả hành động cùng với ai đó.男性は、インストラクターと一緒にパラシュートで降りる「タンデムジャンプ」をしていました。
Thể thường + ようです N4
Dùng để diễn đạt suy đoán dựa trên thông tin hoặc cảm nhận.インストラクターが途中でいなくなったようです。
Danh từ + によると N4
Dùng để dẫn nguồn thông tin, thường là theo ý kiến hoặc thông tin từ ai đó.警察によると、男性を教えていたインストラクターが途中でいなくなったようです。

Câu hỏi

どこでスカイダイビングの事故じこがありましたか?

1/5
Aカリフォルニア州
Bテネシー州
Cニューヨーク州
Dフロリダ州

Bài báo liên quan