Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの音楽家コムズさん、大統領にゆるしをお願いいする

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの音楽家おんがくかコムズさん、大統領だいとうりょうにゆるしをお願いおねがいする

N4
08/10/2025168
アメリカの音楽家コムズさん、大統領にゆるしをお願いいする
0:00

アメリカのショーン・コムズさんは、たくさんのレコードを売うった有名ゆうめいな音楽家おんがくかです。コムズさんは、売春ばいしゅんをさせるために女性じょせいを運はこんだ罪つみで、4年ねん2か月の刑けいになりました。
コムズさんは、トランプ大統領だいとうりょうに恩赦おんしゃをお願いおねがしました。恩赦おんしゃは、罪つみを許ゆるすことです。トランプ大統領だいとうりょうは「多おおくの人ひとが恩赦おんしゃをお願いおねがしています」と言いいました。そして、コムズさんもその中なかの1人にんだと言いいました。
トランプ大統領だいとうりょうは別べつのインタビューで「コムズさんはいい人ひとのように見みえました。しかし、私わたしが大統領だいとうりょうになる選挙せんきょのとき、コムズさんは私わたしに反対はんたいしました。恩赦おんしゃにするのは難むずかしいです」と話はなしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N419%
N316%
N23%
N110%

Từ vựng (24)

アメリカN5
Mỹdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
レコード
đĩa nhạcdanh từ
売うるN5
bánđộng từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
音楽家おんがくか
nhạc sĩdanh từ
売春ばいしゅん
mại dâmdanh từ
させる
khiến chođộng từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
運はこぶN5
vận chuyểnđộng từ
罪つみN3
tộidanh từ
年ねん
nămdanh từ
刑けい
án phạtdanh từ
トランプ大統領だいとうりょう
Tổng thống Trumpdanh từ
恩赦おんしゃ
ân xádanh từ
お願いおねがいする
yêu cầuđộng từ
許ゆるすN3
tha thứđộng từ
多おおく
nhiềudanh từ
人ひと
ngườidanh từ
別べつ
kháctính từ
インタビュー
phỏng vấndanh từ
見みえる
trông có vẻđộng từ
反対はんたいする
phản đốiđộng từ
難むずかしい
khó khăntính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N4
Mẫu câu giới thiệu hoặc xác định thông tin về chủ đề được đề cập.アメリカのショーン・コムズさんは、たくさんのレコードを売った有名な音楽家です。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".コムズさんは、売春をさせるために女性を運んだ罪で、4年2か月の刑になりました。
Danh từ + に + お願いします N4
Mẫu câu dùng để nhờ vả, yêu cầu ai đó làm gì.コムズさんは、トランプ大統領に恩赦をお願いしました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.多くの人が恩赦をお願いしています。
Động từ thể từ điển + のは + tính từ/khó/dễ + ですN4
Dùng để nói về việc gì đó là khó/dễ.恩赦にするのは難しいです。

Câu hỏi

ショーン・コムズさんはどんな人ひとですか?

1/5
A有名な音楽家です
B有名な俳優です
C政治家です
Dスポーツ選手です

Bài báo liên quan