Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ダイエット飲み物と砂糖入り飲み物は肝臓の病気のリスクを高くする

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ダイエット飲のみ物ものと砂糖さとう入いり飲のみ物ものは肝臓かんぞうの病気びょうきのリスクを高たかくする

N4
08/10/2025834
ダイエット飲み物と砂糖入り飲み物は肝臓の病気のリスクを高くする
0:00

肝臓かんぞうにアルコールではなくて脂肪しぼうがたまる病気びょうきがあります。アメリカでは人口じんこうの38%がこの病気びょうきになっていると考かんがえられています。肝臓かんぞう{がん}になる危険きけんがある病気びょうきです。
中国ちゅうごくの大学だいがくの研究けんきゅうチームは、イギリスの12万まん4000人にんが10年間ねんかん、何をどのぐらい飲のんでいるか調しらべました。
その結果けっか、砂糖さとうが入はいっている飲のみ物ものやダイエット飲料いんりょうをいつも飲のむ人ひとは、この病気びょうきになる危険きけんが高たかいことがわかりました。1日にち1缶かんのダイエット飲料いんりょうで60%、砂糖さとうが入はいっている飲のみ物もので50%高たかくなりました。
研究けんきゅうチームによると、砂糖さとうが入はいっている飲のみ物ものを水みずにかえると13%、ダイエット飲料いんりょうを水みずにかえると15%以上いじょう危険きけんが低ひくくなりました。
専門家せんもんかは「水みずや砂糖さとうが入はいっていない飲のみ物ものを選えらぶことが、肝臓かんぞうを守まもることにつながるかもしれません」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N427%
N314%
N20%
N15%

Từ vựng (29)

肝臓かんぞう
gandanh từ
アルコールN4
rượudanh từ
脂肪しぼうN2
mỡdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
アメリカ
Mỹdanh từ
人口じんこう
dân sốdanh từ
考かんがえられるN4
được cho làđộng từ
危険きけんN4
nguy cơdanh từ
大学だいがく
đại họcdanh từ
研究けんきゅうチーム
nhóm nghiên cứudanh từ
イギリス
Anhdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
結果けっか
kết quảdanh từ
砂糖さとうN5
đườngdanh từ
飲のみ物もの
đồ uốngdanh từ
ダイエット飲料いんりょう
đồ uống ăn kiêngdanh từ
いつも
luôn luônphó từ
なる
trở thànhđộng từ
高たかい
caotính từ
わかる
hiểu, biếtđộng từ
缶かん
londanh từ
研究けんきゅうチーム
nhóm nghiên cứudanh từ
かえる
thay đổiđộng từ
低ひくくなるN5
giảm xuốngđộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
選えらぶ
chọnđộng từ
守まもる
bảo vệđộng từ
つながる
liên quan, dẫn đếnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc một thói quen, sự việc kéo dài.アメリカでは人口の38%がこの病気になっていると考えられています。
Động từ thể từ điển + ことがある N4
Diễn tả khả năng, có khi xảy ra, có thể xảy ra.肝臓がんになる危険がある病気です。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, ý kiến, hoặc kết quả nghiên cứu.研究チームによると、砂糖が入っている飲み物を水にかえると13%、ダイエット飲料を水にかえると15%以上危険が低くなりました。
Thể thường + かもしれませんN4
Dùng để diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán không chắc chắn, "có lẽ", "có thể".専門家は「水や砂糖が入っていない飲み物を選ぶことが、肝臓を守ることにつながるかもしれません」と話しています。

Câu hỏi

{アメリカ}でこの病気びょうきになっている人ひとは、人口じんこうのどのくらいですか?

1/5
A10%
B20%
C38%
D50%

Bài báo liên quan