Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エベレストで大雪、登山者たちが鍋で雪かきして助かる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エベレストで大雪おおゆき、登山者とざんしゃたちが鍋なべで雪ゆきかきして助たすかる

N4
08/10/2025301
エベレストで大雪、登山者たちが鍋で雪かきして助かる
0:00

中国ちゅうごくのチベット自治区ちべっとじちくにあるエベレストで、10月じゅうがつ4日よっか、たくさんの雪ゆきが降ふりました。風かぜも強つよくて、危険きけんな天気てんきになりました。
このため、登山とざんを楽たのしんでいた人ひとたちが、山やまの中なかで動うごくことができなくなりました。中国ちゅうごくのテレビによると、6日むいかまでに350人にんぐらいが、山やまを下おりることができました。200人にん以上は、山やまの中なかにいます。中国ちゅうごくの役所やくしょは、食たべものなどは十分じゅうぶんにあると言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N419%
N313%
N29%
N19%

Từ vựng (18)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
チベット自治区ちべっとじちく
Khu tự trị Tây Tạngdanh từ
エベレスト
Everestdanh từ
雪ゆき
tuyếtdanh từ
降ふるN5
rơiđộng từ
風かぜN5
giódanh từ
強つよい
mạnhtính từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ/tính từ
天気てんき
thời tiếtdanh từ
登山とざん
leo núidanh từ
楽たのしむ
thưởng thứcđộng từ
人ひとたち
mọi ngườidanh từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
テレビN5
truyền hìnhdanh từ
下おりるN5
xuốngđộng từ
役所やくしょN5
cơ quan nhà nướcdanh từ
食たべものN5
thức ăndanh từ
十分じゅうぶん
đủdanh từ/tính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いました (N4)N4
Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, nhấn mạnh trạng thái kéo dài trong quá khứ.登山を楽しんでいた人たちが、山の中で動くことができなくなりました。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4)N4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.山を下りることができました。
Danh từ + によると (N4)N4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, "theo như ~".中国のテレビによると、6日までに350人ぐらいが、山を下りることができました。
Danh từ + など (N5)N4
Dùng để liệt kê, mang ý nghĩa "v.v...", "chẳng hạn như...".食べ物などは十分にあると言っています。

Câu hỏi

10月じゅうがつ4日よっかにエベレストで何が起おこりましたか?

1/5
Aたくさんの雪が降りました
B火事がありました
C地震がありました
D雨が降りました

Bài báo liên quan