Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドネシアの学校でお寺がこわれて61人がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドネシアの学校がっこうでお寺てらがこわれて61人にんがなくなる

N4
08/10/2025147
インドネシアの学校でお寺がこわれて61人がなくなる
0:00

インドネシアの東ひがしジャワ州しゅうにあるイスラム教きょうの学校がっこうで先月せんげつ29日、礼拝堂れいはいどうの建物たてものが壊こわれました。たくさんの生徒せいとなどが建物たてものの下したになりました。
インドネシアの役所やくしょは、壊こわれた建物たてものの中なかを1週間しゅうかん以上探さがしました。そして、61人にんが亡なくなって、100人にんぐらいがけがをしたことがわかりました。
インドネシアのメディアによると、礼拝堂れいはいどうでは許可きょかがない工事こうじをしていました。建物たてものが重おもさに耐たえることができなくなって、壊こわれたと考かんがえています。
インドネシアのプラボウォ大統領だいとうりょうは、国くにの中なかの全部ぜんぶの学校がっこうで安全あんぜんかどうか調しらべるように言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N423%
N311%
N26%
N19%

Từ vựng (30)

インドネシア
Indonesiadanh từ
東ジャワ州ひがしジャワしゅう
tỉnh Đông Javadanh từ
イスラム教イスラムきょう
Hồi giáodanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
礼拝堂れいはいどう
nhà thờdanh từ
建物たてものN5
tòa nhàdanh từ
壊こわれるN4
bị hỏngđộng từ
生徒せいとN5
học sinhdanh từ
下した
dướidanh từ
役所やくしょN5
cơ quan nhà nướcdanh từ
中なか
bên trongdanh từ
週間しゅうかんN3
tuầndanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
人にんN5
ngườidanh từ
ぐらいN1
khoảngphó từ
けがN3
vết thươngdanh từ
メディア
truyền thôngdanh từ
許可きょか
sự cho phépdanh từ
工事こうじN5
công trìnhdanh từ
耐たえる
chịu đựngđộng từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
全部ぜんぶ
tất cảdanh từ
安全あんぜん
an toàndanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
ように
như làliên từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + などN4
Sử dụng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu, mang nghĩa "như là, chẳng hạn như".たくさんの生徒などが建物の下になりました。
Danh từ + の + 中N4
Dùng để chỉ bên trong của một địa điểm hoặc vật thể nào đó.壊れた建物の中を1週間以上探しました。
Động từ thể khả năng + なくなるN4
Diễn tả trạng thái không còn khả năng làm gì đó nữa.建物が重さに耐えることができなくなって、壊れたと考えています。
Động từ thể từ điển + ように言うN4
Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu của ai đó.国の中の全部の学校で安全かどうか調べるように言いました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để dẫn nguồn thông tin, mang nghĩa "theo như, dựa theo".インドネシアのメディアによると、礼拝堂では許可がない工事をしていました。

Câu hỏi

どこで建物たてものが壊こわれましたか?

1/5
A日本の学校
Bインドネシアの東ジャワ州のイスラム教の学校
C中国の病院
Dベトナムの工場

Bài báo liên quan