Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
第六の大量絶滅:人間が引き起こす地球の危機

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

第六だいろくの大量絶滅たいりょうぜつめつ:人間にんげんが引ひき起おこす地球ちきゅうの危機きき

N3
08/10/20251560
第六の大量絶滅:人間が引き起こす地球の危機
0:00

地球ちきゅうの歴史れきしの中なかで、生物せいぶつは長ながい時間じかんをかけて進化しんかしてきた。およそ5億おく年前ねんまえのカンブリア紀きには、多おおくの新あたらしい生物せいぶつが現あらわれ、「生命せいめいのビッグバン」とも呼よばれている。しかし、その後ごの時代じだいには、生物せいぶつが急きゅうに減へってしまう「大絶滅だいぜつめつ」が五回ごかいあったことが化石かせきから分わかっている。
そして今いま、地球ちきゅうは「第六だいろくの大量絶滅時代たいりょうぜつめつじだい」に入はいっていると言いわれている。今回こんかいの絶滅ぜつめつは、過去かこのものと違ちがい、人間にんげんの活動かつどうが主おもな原因げんいんである。森林しんりんの伐採ばっさいや海うみの汚染おせん、地球温暖化ちきゅうおんだんかなどによって、生いきものの住すむ場所ばしょが失うしなわれている。特とくに熱帯林ねったいりんの破壊はかいは深刻しんこくで、1年間ねんかんに数万種すうまんしゅの生物せいぶつが絶滅ぜつめつしていると考かんがえられている。
過去かこの絶滅ぜつめつでは、新あたらしい生物せいぶつが進化しんかして地球ちきゅうの生態系せいたいけいが回復かいふくした。しかし、今回こんかいは絶滅ぜつめつのスピードが非常ひじょうに速はやいため、多おおくの生物せいぶつが変化へんかに対応たいおうできず、進化しんかする時間じかんもない。さらに、新あたらしい生物せいぶつが生うまれる場所ばしょである湿地しっちや熱帯林ねったいりんが人間にんげんの開発かいはつで失うしなわれている。
もしこのまま環境破壊かんきょうはかいが続つづけば、生物多様性せいぶつたようせいは急速きゅうそくに失うしなわれるだろう。今世紀こんせいきの半なかばには、温暖化おんだんかが絶滅ぜつめつをさらに加速かそくさせると心配しんぱいされている。私わたしたち人間にんげんが行動こうどうを変かえなければ、地球ちきゅうは二度にどと元もとに戻もどらないほど傷きずついた星ほしになってしまうかもしれない。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N416%
N337%
N22%
N113%

Từ vựng (59)

地球ちきゅうN3
Trái Đấtdanh từ
歴史れきしN4
lịch sửdanh từ
生物せいぶつN3
sinh vậtdanh từ
カンブリア紀き
kỷ Cambridanh từ
現あらわれる
xuất hiệnđộng từ
生命せいめいN3
sinh mệnhdanh từ
ビッグバン
vụ nổ lớndanh từ
呼よぶ
gọiđộng từ
時代じだい
thời đạidanh từ
急きゅうに
đột ngộtphó từ
減へる
giảmđộng từ
大絶滅だいぜつめつ
tuyệt chủng lớndanh từ
五回ごかい
năm lầndanh từ
化石かせき
hóa thạchdanh từ
第六だいろく
thứ sáudanh từ
大量絶滅時代たいりょうぜつめつじだい
thời kỳ tuyệt chủng hàng loạtdanh từ
言いわれる
được nóiđộng từ
今回こんかいN3
lần nàydanh từ
人間にんげん
con ngườidanh từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
森林しんりん
rừngdanh từ
伐採ばっさい
khai thácdanh từ
海うみ
biểndanh từ
汚染おせんN3
ô nhiễmdanh từ
地球温暖化ちきゅうおんだんか
sự nóng lên toàn cầudanh từ
生いきもの
sinh vật sốngdanh từ
住すむ
sốngđộng từ
場所ばしょN4
nơidanh từ
失うしなうN3
mấtđộng từ
特とくにN4
đặc biệt làphó từ
熱帯林ねったいりん
rừng nhiệt đớidanh từ
破壊はかいN2
phá hủydanh từ
深刻しんこくな
nghiêm trọngtính từ
数万種すうまんしゅ
hàng vạn loàidanh từ
考かんがえる
nghĩđộng từ
過去かこN4
quá khứdanh từ
生態系せいたいけい
hệ sinh tháidanh từ
回復かいふくする
hồi phụcđộng từ
スピード
tốc độdanh từ
非常ひじょうに
rấtphó từ
対応たいおうする
đối ứngđộng từ
進化しんかするN3
tiến hóađộng từ
時間じかん
thời giandanh từ
新あたらしい
mớitính từ
生うまれる
sinh rađộng từ
湿地しっち
đầm lầydanh từ
開発かいはつ
phát triểndanh từ
環境破壊かんきょうはかい
phá hoại môi trườngdanh từ
生物多様性せいぶつたようせい
đa dạng sinh họcdanh từ
失うしなわれる
mấtđộng từ
今世紀こんせいき
thế kỷ nàydanh từ
半なかば
giữadanh từ
加速かそくする
tăng tốcđộng từ
心配しんぱいする
lo lắngđộng từ
行動こうどう
hành độngdanh từ
変かえる
thay đổiđộng từ
傷きずつく
bị tổn thươngđộng từ
星ほし
hành tinhdanh từ

Ngữ pháp (1)

~をかけてN3
Ý nghĩa: Diễn tả việc mất thời gian, công sức để hoàn thành một quá trình kéo dài đến hiện tại.生物は長い時間をかけて進化してきた。

Câu hỏi

現在げんざいの「第六だいろくの大量絶滅時代たいりょうぜつめつじだい」の主おもな原因げんいんは何なにですか?

1/5
A火山の噴火
B人間の活動
C隕石の衝突
D気候の自然な変化

Bài báo liên quan